Máy điện giải Roche 9180<font face="Verdana" color="#000000" size="2"> - Các phân tích điện giải mà bạn tin cậy http://bmvietnam.com/may-dien-giai-roche-9180-1-1-5098744.html Model: Roche 9180 Hãng sản xuất: Roche Diagnostics Thiết bị mới 100%, sản xuất chính hãng, tiêu chuẩn CSA, chứng chỉ chất lượng CE (EN45014) Đặc điểm: Những tính năng của máy điện giải mà bạn mong muốn: Độ tin cậy, tính linh hoạt, dễ sử dụng, chi phí vận hành thấp, tất cả đều có trong máy điện giải 9180 Máy điện giải 9180 vận hành đơn giản, tiện lợi, chi phí bảo trì thấp, đồng thời luôn cho ra những kết quả đáng tin cậy Hiển thị thông tin: kết quả của bệnh nhân, kết quả QC và thanh công cụ được hiển thị rõ ràng trên màn hình chiếu sáng, máy in được cài đặt bên trong cho phép in được cài đặt bên trong cho phép in kết quả xét nghiệm nghiệm, QC và các kết quả chuẩn định nếu cần Vận hành dễ dàng: Toàn bộ quá trình vận hành được điều khiển bởi các nút Yes/ No. Chỉ cần 95ul máu toàn phần, huyết thanh, huyết tương, dung dịch thẩm tách acetate, bicarbonate hoặc nước tiểu pha loãng thông qua lệnh Yes/No đơn giản để cho ra các kết quả điện giải. Thiết bị tiếp nhận được mẫu từ nhiều loại dụng cụ như ống nghiệm, xi-lanh, ống mao dẫn, ly đựng mẫu hoặc microsampler của roche. Máy điện giải Roche 9180 kiểm soát được lượng hóa chất còn lại và nhắc người dùng thay hộp SnapPak mới khi cần thiết. Một cảm biến bên trong máy hoạt động như một bộ phận bảo vệ, đảm bảo hộp SnapPak được lắp đặt đúng Hoán đổi điện cực: Dễ dàng thay đổi sự kết hợp các thông số đo từ một đến nhiều cấu hình khác nhau bằng cách lắp đặt các điện cực cần thiết Hộp SnapPak tiện dụng: thân thiện với người sử dụng do kết hợp tất cả các dung dịch cần thiết cho mọi thông số điện giải cùng ngăn chứa chất thải niêm phong kín rất tiện dụng và an toàn Tự động hoàn toàn: Máy phân tích hoàn toàn tự động. Việc chuẩn định hai điểm mỗi 4 giờ và chuẩn định 1 điểm thực hiện với mỗi lần xét nghiệm giúp đảm bảo độ chính xác và phù hợp với những quy định nghiêm ngặt nhất. Thuốc thử còn lại trong hộp SnapPak sẽ được hiển thì giúp người sử dụng tiện theo dõi với mỗi lần chuẩn đinh. Máy điện giải Roche 9180 tự động chuyển sang chế độ chờ khi không hoạt động để bảo quản và tối đa hóa hiệu suất hoạt động của thiết bị. Cấu hình linh hoạt: Máy điện giải 9180 cung cấp 7 cấu hình điện giải khác nhau bằng cách hoán đổi điện cực nhằm đáp ứng nhu cầu xét nghiệm tức thời và lâu dài. Để thay đổi cầu hình, bạn chỉ cần thay điện cực và định chuẩn lại mà không cần thay đổi thuốc thử hoặc hệ thống ống. Cấu hình Máy xét nghiệm điện giải Roche 9180 có các bộ điện giải sau: Na+, K+ hoặc Na+, K+, Cl- hoặc Na+, K+, Ca2+ hoặc Na+, K+, Li+ hoặc Na+, Li+, Na+, hoặc Ca2+, Li+ hoặc Li+ hoặc Na+, Cl- hoặc Na+, Ca2+ Bạn có thể tin tưởng và Máy điện giải Roche 9180 do: + Chức năng hoán đổi điện cực, cơ chế nạp nhiều mẫu cùng lúc và chế độ chờ + Chất lượng cao, vận hành nhất quán, không cần bảo trì điện cực, kết hợp với theo dõi hoạt động tổng quát Cảm biến chính xác: Điện cực có tuổi thọ cao, không cần bảo trì được đặt tại trung tâm của máy tạo thành buồng chứa mẫu rất tiện quan sát và bảo đảm tính chính xác và độ tin cậy Bảo trì ít: Ít bảo trì là một trong những chứng nhận về tiêu chuẩn chất lượng của máy phân tích điện giải Roche 9180. Các điện cực có tuổi thọ cao không cần bảo trì, thiết kế máy bơm đơn và đường dẫn dung dịch đơn giản. Giảm tối thiểu quy trình bảo dưỡng và sửa chữa Đảm bảo chất lượng cao: Máy điện giải Roche 9180 kết hợp chương trình quản lý chất lượng có thể lưu trữ 35 giá trị của mỗi trong 3 mức kiểm tra và báo hiệu các kết quả bất thường. Có thể in các kết quả thống kê quản lý chất lượng bao gồm giá trị hoạt động trung bình, độ lệch chuẩn và hệ số biến thiên ở 3 mức kiểm soát ở mọi thời điểm giúp cho người sử dụng có thể phân tích ngay lập tức những biểu hiện của máy Giải pháp kiểm soát chất lượng: ISETROL - dung dịch kiểm chuẩn chính xác và không cần bảo quản lạnh, là sản phẩm được lựa chọn để theo dõi hiệu năng của máy THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHÍNH Điện cực Natri Na+ Điện cực mao dẫn thủy tinh, dòng chảy, ion chọn lọc Điện cực Kali K+ Điện cực màng lỏng, dòng chảy, ion chọn lọc Điện cực Clo Cl- Điện cực màng lỏng, dòng chảy, ion chọn lọc Điện cực Canxi Ca2+ Điện cực màng lỏng, dòng chảy, ion chọn lọc Điện cực Liti Li+ Điện cực màng lỏng, dòng chảy, ion chọn lọc Điện cực tham chiếu Điện cực dòng chay, cầu nối dịch dạng mở Khoảng đo Máu toàn phần, huyết thanh , huyết tương, QC Na+ Sai số 0.1mmol/L Trong khoảng 40-205 mmol/L Chất thẩm tích K+ Cl- Ca2+ Li+ Na+ Sai số 0.01mmol/l Sai số 0.1mmol/l Sai số 0.001mmol/l Sai số 0.001mmol/l Sai số 0.1mmol/l Trong khoảng 1.5-15 mmol/L Trong khoảng 50-200 mmol/L Trong khoảng 0.2-5.0 mmol/L Trong khoảng 0.1-6.0 mmol/L Trong khoảng 40-205 mmol/L Nước tiểu K+ Cl- Ca2+ Na+ Sai số 0.01mmol/l Sai số 0.1mmol/l Sai số 0.001mmol/l Sai số 0.1mmol/l Trong khoảng 0.8-15 mmol/L Trong khoảng 50-200 mmol/L Trong khoảng 0.2-5.0 mmol/L Trong khoảng 1-300 mmol/L Không đo được canxi trong nước tiểu, không đo được Liti trong nước tiểu và chất thẩm tích THÔNG SỐ VẬN HÀNH Thể tích mẫu: 95ul Loại mẫu: Máu toàn phần, huyết tương, huyết thanh, nước tiểu thẩm tách, dung dịch chuẩn, QC Dụng cụ chứa mẫu: Syringe, ly đựng mẫu, ống thu thập, Roche microsample Thời gian đo: 50 giây Công suất mẫu: 60 mẫu/ giờ nếu không in kết quả, 45 mẫu/ giờ nếu in kết quả Chuẩn định: Hoàn toàn tự động, 1 điểm mỗi mẫu, 2 điểm mỗi 4 giờ Quản lý dữ liệu: Lưu QC: 3 mức, 34 ngày, tính trung bình, độ lệch chuẩn và hệ số biến thiên Yếu tố tương quan: Người sử dụng tự cài đặt loại mẫu: máu, nước tiểu, dung dịch thẩm tách Giá trị thông thường: Báo hiệu cacsc kết quả bất thường, người sử dụng có thể chụ động cài đặt phạm vi giới hạn Chế độ chờ: Người sử dụng tự kiểm soát hoặc tự động Chương trình chẩn đoán: Chẩn đoán theo điều khiển của người sử dụng với những thông điệp dễ hiểu Cơ cấu điện tử: Bộ vi xử lý, nhớ 20 lỗi gần nhất Hiển thị: Ma trận điểm, 2 dòng, độ rộng 16 ký tự In kết quả: Máy in nhiệt cài đặt bên trong, độ rộng 16 ký tự Ngôn ngữ: Anh, Đức, Pháp, Tây Ban Nha, Nhật, Italia, Ba lan Giao diện: RS-232C (Cổng chuẩn) Kết nối dữ liệu: Giao diện với máy phân tích khí máy Compact 2 và Compact 3 Nhiệt độ hoạt động: Nhiệt dộ phòng, từ 15oC đến 32oC Độ ẩm tương đối: