hino

Thảo luận trong 'Các mặt hàng khác' bắt đầu bởi dvtrav17, 9/2/13.

  1. dvtrav17

    dvtrav17 Thần Tài

    Dự án Vĩnh Long




    Giai đọan 3

    Thời gian DK hoàn tất 12/2015
    Tòa nhà văn phòng – Vốn đầu tư DK: Chưa xác định

    Giai đọan 2

    Thời gian DK hoàn tất 12/2011
    Showroom ô tô – Vốn đầu tư DK: US$ 1.5 triệu

    Giai đọan 1

    Thời gian hoàn tất 12/2010
    Trung tâm Hino 3S – Vốn đầu tư DK: U$ 2 triệu

    Dự án

    TRUNG TÂM 3S HINO, SHOWROOM Ô TÔ VÀ TÒA NHÀ VĂN PHÒNG CHO THUÊ

    Tổng diện tích

    30,892m²

    Địa chỉ


    Lô 1A, 1B, A11, A12 Khu Công nghiệp Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long

    hinooohiiinooohinooooohinoooooo

    Tên Công ty

    Công ty Cổ phần kỹ thuật và Ô tô Trường Long - Chi nhánh Vĩnh Long




    Trọng tải khácXe ben 24 tấn Xe ben 8 tấn Xe ben 6 tấn Xe ben 3,5 tấn
    hinotadano

    [ulist]

    [*]Thông số kỹ thuật[/ulist]


    Trang bị tiêu chuẩn

    01 bánh dự phòng, bộ đồ nghề, tấm che nắng cho tài xế, 01 đầu đĩa CD với Radio AM/FM, đồng hồ đo tốc độ động cơ, khóa nắp thùng nhiên liệu và mồi thuốc lá.
    hinoomo
    Thùng dầu

    Loại gắn liền với xy lanh nâng thùng

    Hệ thống điều khiển

    Đặt trong cabin

    Bơm
    - Lưu lượng làm việc
    - Áp suất tối đa

    hinooooo


    lít/phút
    kG/cm[sup]2[/sup]




    Loại bơm bánh răng
    60
    210




    hinonoooo

    Áp suất làm việc



    tadanoooo hinoooo
    kG/cm[sup]2[/sup]

    hinoooooooo


    130


    hionooo



    Xy lanh nâng hạ thùng




    mm

    hionooo


    ø160 - 570

    hinooooohiiiiiinoooo




    Góc nâng




    độ




    49 ~ 53

    hinooop




    Thời gian hạ




    giây




    15






    Thời gian nâng


    hi

    giây




    20






    Kích thước lọt lòng: Dài x Rộng x Cao

    hio


    mm




    3.815 x 1.915 x 500






    Thung tải và hệ thống nâng hạ






    Khả năng vượt dốc




    θ %




    29






    Tốc độ cực đại




    km/h




    82






    Cỡ lốp




    7.50 - 16 - 14PR






    Dung tích thùng nhiên liệu




    lít




    100






    Mômen xoắn cực đại




    N.m/rpm




    363/1.800






    Công suất lớn nhất




    kW/rpm




    86/2.500






    Thể tích làm việc




    cm[sup]3[/sup]




    4.009






    Đường kính x hành trình piston




    mm




    104 x 118






    Loại






    Diesel HINO W04D-TN, 4 máy thẳng hàng và tăng áp






    Động cơ






    Số chỗ ngồi




    03






    Trọng lượng toàn bộ




    kG




    7.500






    Trọng tải cho phép chở




    kG




    3.700






    Trọng lượng bản thân




    kG




    3.605






    Công thức bánh xe




    4 x 2






    Chiều dài cơ sở




    mm




    3.870






    Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao




    mm




    6.100 x 2.000 x 2.390






    Kích thước & Trọng lượng






    Loại xe nền




    HINO WU442L






    Loại xe




    TRUONGLONG-WU4.DUMP