Lớp Mầm số đề căn bản

Thảo luận trong 'Phần Mềm Xổ Số - Phát Hiện - Phát Triển' bắt đầu bởi kieuphong_@, 28/7/13.


  1. kieuphong_@

    kieuphong_@ Thần Tài

    [​IMG]Lời nói đầu...
    Trước năm 1954, Khi hiệp định đình chiến Genève 1954 được kí kết tại thành phố Genève... chấm dứt sự hiện diện của quân đội Pháp trên Bán đảo Đông Dương và chính thức chấm dứt chế độ thực dân Pháp.
    - Thời bấy giờ ở Sài Gòn - Chợ Lớn, có hai chỗ đánh bạc rất nổi tiếng, đó là các sòng Kim Chung và sòng Đại Thế Giới. Trong số các trò chơi cờ bạc đó, có một trò gọi là Xổ số đề, tức là xổ các cặp số đã được đề trên các tấm vé. Mỗi vé có hai con số, từ 00 đến 99. Cứ sau khi bán hết một đợt vé người ta lại "xổ", tức bắt thăm xem vé nào trúng. Nếu trúng thì một đồng ăn bảy mươi đồng. Như vậy là Ban tổ chức ( Thầu ) được lời 30% mỗi lần xổ, bởi từ 00 đến 99 có 100 vé. Giả sử mỗi vé ghi giá 1 đồng thì thu được 100 đồng, thì Thầu chỉ phải trả có 70 đồng mà thôi, tức là còn lời được 30 đồng ( Lời 30% ).
    - Khi thông báo số trúng, để tăng thêm phần hấp dẫn, người ta treo những tấm bảng thật lớn đã cuộn tròn sẵn giống như những cuộn lịch, treo thật cao trên các cây cột, ai ai cũng nhìn thấy.
    - Bốc thăm trước mặt một số người làm nhân chứng xong, xổ ra số 35 trúng chẳng hạn, họ hô lên trên loa bằng cả tiếng Tàu lẫn tiếng Việt: " Xập Xám Ửng...". Lúc đó, một người ở trên cao dùng kéo cắt hoặc đốt sợi dây cột tấm bảng mang số 35 đã cuộn được xổ xuống, dưới hai con số đó có kèm theo hình vẽ một con dê đực, hai sừng cong lên cùng với chòm râu dê !!
    - Vì sao có hình vẽ con dê ?... Người ta lý luận rằng vì người Hoa thời đó ít người đọc được các con số dùng trong tiếng Việt, mà dân cờ bạc người Việt cũng có nhiều người dốt chữ cắn làm đôi cũng không biết. Do vậy người ta cẩn thận kèm theo mỗi con số là một hình vẽ, để ai muốn coi số cũng được mà coi hình cũng được.
    - Ví dụ : Số 35 họ vẽ con dê con. số 09 họ vẽ con Trâu nhỏ. số 11 họ vẽ con Chó nhỏ, số 14 vẽ con Mèo. số 16 vẽ con Ông. v.v... Trong các chiếc vé cũng vẽ như vậy. Đây chỉ là những hình vẽ vô tình, dùng riết thành quen vậy thôi, chứ giữa con số 35 và con dê không có liên quan gì đến nhau cả.. Chỉ có 40 hình vẽ đại diện.
    - Số đề là gì : Theo Hiệp Hội Lô Đề Học viết tắt "HHLĐ" l
    à một môn khoa học tổng hợp. Bao gồm những kiến thức đại khái như... Địa lý, Lịch sử, Sinh học, Vật lý, Thiên văn, Số học, Thần kinh học, Tâm linh, Âm dương ngũ hành, Âm binh độn giáp, Thiên văn học, Phi Tinh, Tứ trụ, Tử Bình, xủ quẻ... Chém gió đại cương, Dị đoan, Giải mộng. Soi cầu. Thống kê...v..v..

    - Đặc điểm : Ai cũng có thể học và tham gia. Cái lợi đầu tiên là chi phí đầu tư rất thấp nhưng thu nhập cực cao và công bằng vì Nhà nước tổ chức quay số mỗi ngày... Vào buổi chiều.
    - Nói chung là đang phát triển theo cấp số nhân. Theo thông tin chém gió thì GDP chiếm khoảng 0,01% đóng góp của cả nước !!
    - Đối tượng : Đủ mọi thành phần, không phân biệt tuổi tác và giới tính. Đại gia, Quan chức, Dân chơi, Cùi bắp sinh viên... Tất cả đều được chủ Thầu đón tiếp nồng hậu... Bảo đảm thanh toán đầy đủ bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản nếu cần sẽ cho đàn em đem đến tận nhà... !!
    - Điều kiện tham gia : Điều kiện cần là phải có niềm đam mê lớn và ước mơ đạt tới đẳng cấp Thần Tài. Cần là phải tính kiên trì, bền bĩ không bao giờ nản và không bao giờ buồn.. Lý do là vì có thể yêu 1 em gần 1 tháng, vừa bỏ buổi sáng thì buổi tối nó về.. !! Điều kiện quan trọng nhất là phải thường xuyên vào các các trang web khác học hỏi để có thêm kinh nghiệm. Phải thường xuyên theo dõi kết quả xổ số mỗi ngày. Liên tục cập nhật những Bí kíp soi lô, CCNH, Âm binh độn Giáp. Tử Bình, Tứ Trụ, Hoa giáp.. v..v..
    - Khẩu hiệu chung :
    Đừng chần chừ... đừng do dự... Kết là phang... Trượt không nản...!!
    Bình tình tự tin không cay cú... âm thầm soi lại phang con sau... !!
    Ăn tranh thủ... Ngủ khẩn trương... Học hành bình thường... Soi lô là chính !!
    - Tiêu chí : Soi, soi nữa... Soi mãi… Trật hả... Từ từ soi lại.. !!

    [​IMG]

    A - Miền nam : Thời gian xổ số ( 16g15 )
    - Thứ 2 : Thành Phố - Đồng Tháp - Cà Mau
    - Thứ 3 : Bến Tre - Vũng Tàu - Bạc Liêu
    - Thứ 4 : Đồng Nai - Cần Thơ - Sóc Trăng
    - Thứ 5 : Tây Ninh - An Giang - Bình Thuận
    - Thứ 6 : Bình Dương - Vĩnh Long - Trà Vinh
    - Thứ 7 : Thành Phố - Long An - Bình Phước - Hậu Giang
    - Sunday : Tiền Giang - Kiêng Giang - Đà Lạt.
    - Thiết bị xố số :
    - Quay bóng bằng lồng cầu : KG - ĐT - VL - TN.
    - Thổi bóng bằng hơi : TP - BT - VT - ĐN - CT - AG - BD - LA - TG.
    - MB : Thổi bóng bằng hơi ( áp dụng 2017 )
    B - Miền bắc : Thời gian xổ số : 18g15'
    - Thứ 2 : Hà Nội
    - Thứ 3 : Quảng Ninh
    - Thứ 4 : Bắc Ninh
    - Thứ 5 : Hà Nội
    - Thứ 6 : Hải Phòng
    - Thứ 7 : Nam Định
    - Sunnday : Thái Bình.
    C - Miền trung : Thời gian xổ số ( 17g13')
    - Thứ 2 : Thừa Thiên Huế - Phú Yên
    - Thứ 3 : Đắc Lắc - Quảng Nam
    - Thứ 4 : Khánh Hòa - Đà Nẳng
    - Thứ 5 : Bình Định - Quảng Bình
    - Thứ 6 : Gia Lai - Ninh Thuận
    - Thứ 7 : Đà Nẳng - Quảng Ngãi - Đắc Nông
    - Sunday : Khánh Hòa - Kon tum.
    - Tỉ lệ cược & cách chơi : ( Còn tùy theo vùng miền )
    - Miền nam 1 đài có 18 lô. MB 1 đài có 27 lô.
    - Độc thủ ( Bạch Thủ ) : Là bao lô 1 con.
    - Song Thủ là bao lô 2 con.
    D - Cách dùng từ 3 miền :
    - TP gọi là : Đầu đuôi
    - Miền Tây gọi là : AB
    - Miền Bắc gọi là : Đề

    E - Xĩu chủ & 3 càng :
    - Xĩu Chủ là bao gồm 3 con số.
    - 3 càng là số 3 con số để bao lô.
    F - Đá & Xiên : Mn gọi là đá thẳng hoặc đá chéo.
    - Đá Thẳng : Chỉ đá 1 đài ( 18 lô ). Dò được 1 đài.
    - Đá Chéo : Là đá 2 đài ( 36 lô ). Dò được 2 đài.
    - MB gọi là Xiên là ( 1 cặp ). Xiên 2 hoặc Xiên 3.... Tùy thích.
    - Xĩu chủ đảo : Là đảo 3 con thành 6 con.
    G - Cách tính tiền :Mỗi nơi mỗi vùng tỉ lệ % tiền thắng và thua khác nhau.
    - MN 1 đài => 18 lô. 2 đài x 18 lô = 36 lô.
    - Ví dụ :
    - Bao Lô 1 đài 10 xu ( 18 x 10 x 8 ) = Trả 144 xu. Trúng 1 lô 750 xu.
    - Bao Lô 2 đài 10 xu ( 36 x 10 x 8 ) = Trả 288 xu. Trúng 1 lô 750 xu.
    - AB 1 đài 10 xu ( 10 x 2 x 8 ) = Trả 16 xu. Trúng 1 góc 750 xu.
    - AB 2 đài 10 xu ( 10 x 4 x 8 ) = Trả 32 xu. Trúng 1 góc 750 xu.
    - Đá thẳng 1 đài 10 xu = 290 xu. Trúng 1 cặp 650 xu.
    - Đá chéo 10 xu trả 580 xu. Trúng 1 cặp 550 xu.
    - Xĩu Chủ 1 xu. Trúng 1 góc 650 xu.
    - 4 con 1 xu. Trúng 1 lô 4.8 triệu.

    ---- HẾT ---
     
    Chỉnh sửa cuối: 22/2/17 lúc 09:00
  2. Lâm Vân

    Lâm Vân Thần Tài

    Vô lớp này để lấy căn bản cái :banana::tea:
     

  3. ball11

    ball11 Thần Tài

    Minh dang loay hoay Tim doc. Cam on vi da mo huynh' lop vo long.xloi vi dang online mobile
     
    Ttc, LBT_luuhiep, min.idol and 14 others like this.
  4. kieuphong_@

    kieuphong_@ Thần Tài

    [​IMG]
    - Lục xung : Lục xung là từ dùng để chỉ hàng địa chi trực xung với nhau... Dựa vào thuyết âm dương – ngũ hành.

    - Tý xung Ngọ. Sửu xung Mùi. Dần xung Thân. Mão xung Dậu. Thìn xung Tuất. Tị xung Hợi.
    Để loại bỏ lục xung người ta dựa vào tam hợp hoặc nhị hợp theo phép “ Tham hợp quên xung” để loại trừ xung khắc.
    - Tứ xung Can : Giáp xung canh. Ất xung tân. Bính xung nhâm. Đinh xung quý. Mậu kỷ ko xung.
    - Tương hợp : Giáp hợp kỷ. Đinh hợp nhâm. Ất hợp canh. Mậu hợp quý. Bính hợp tân.
    - Tương khắc : Giáp khắc mậu. Kỷ khắc quý. Ất khắc kỷ. Canh khắc giáp. Bình khắc canh. Tân khắc ất. Đinh khắc tân. Nhâm khắc bính. Mậu khắc nhâm. Quý khắc đinh.
    - Can sinh : Giáp Ất sinh bính đinh. Bính đinh sinh mậu kỷ. Mậu kỷ sinh Canh tân. Canh tân sinh Nhâm quý. Nhâm quý sinh Giáp ất.
    - Can khắc : Giáp ất khắc mậu kỷ. Bính đinh khắc canh tân. Mậu kỷ khắc Nhâm quý. Canh tân khắc Giáp ất. Nhâm quý khắc Bính đinh.

    - [U]Lục hại tuổi khắc nhau[/U] : Tý mùi ( Tai họa ). Sửu ngọ ( Không may ). Dần tị ( Đau đớn ). Mão thìn ( Khổ não ). Thân hợi ( Đắng cay ). Dậu hại tuất ( Bi ai )

    - Tam hợp : Thân tý thìn. Dần ngọ tuất. Hợi mão mùi. Tị dậu sửu.
    - Nhị hợp : Tý sửu. Dần hợi. Mão tuất. Thìn dậu. Tỵ thân. Ngọ mùi.

    - Tứ hành xung :
    Dần thân tỵ hợi (
    Ngũ hành thì Dần khắc chế Thân. Tỵ khắc chế Hợi ).
    Thìn tuất sửu mùi ( Ngũ hành, Thìn khắc chế và kị Tuất. Sửu khắc chế Mùi. Còn Thìn chỉ xung với Sửu, Mùi. Tuất chỉ xung với Sửu và Mùi.
    Tý ngọ mẹo dậu ( Ngũ hành Tý và Ngọ khắc kị, Mão và Dậu chống đối nhau mạnh. Nhưng Tý và Mẹo hay Dậu chỉ xung nhau chứ không khắc mạnh. Ngọ với Mẹo hay Dậu cũng xung nhau chứ không khắc chế ).

    - Bát Tự : Là môn toán mệnh của Năm / Tháng / Ngày và Giờ sanh.

    - Thiên can : Giáp = 1. Ất = 2. Bính = 3. Đinh = 4. Mậu 5. Kỷ 6. Canh 7. Tân 8. Nhâm 9. Quí 10.
    - Đối xung can : Giáp xung kỷ. Ất xung canh. Bính xung tân. Đinh xunng nhâm. Mậu xung quí.

    - Đối xung chi : Tý xung ngọ. Sửu xung mùi. Dần xung thân. Mão xung dậu. Thìn xung tuất. Tị xung hợi.
    - Ngũ hành sinh : Thủy sinh mộc. Mộc sinh hỏa. Hỏa sinh thổ. Thổ sinh kim. Kim sinh thủy.
    - Ngũ hành khắc :
    Mộc khắc thổ ( Tụ thắng tán )
    Thổ khắc thủy ( Thực thắng hư )
    Thủy khắc hỏa ( Chúng thắng quả, nhiều thắng ít )
    Hỏa khắc kim ( Tinh thắng kiên )
    Kim khắc mộc ( cương thắng nhu )
    - Ngũ hành chế hoá : Là ức chế và sinh hoá phối hợp nhau. Chế hoá gắn liền cả tương sinh và tương khắc. Luật tạo hoá là: mọi vật có sinh phải có khắc, có khắc sinh, mới vận hành liên tục, tương phản tương thành với nhau.
    Mộc khắc Thổ thì con của Thổ là Kim lại khắc Mộc
    Hoả khắc Kim thì con của Kim là Thuỷ lại khắc Hoả
    Thổ khắc Thuỷ thì con của Thuỷ là Mộc lại khắc Thổ
    Kim khắc Mộc thì con của mộc là Hoả lại khắc Kim
    Thuỷ khắc Hoả thì con của Hoả là Thổ lại khắc Thuỷ
    Nếu có hiên tượng sinh khắc thái quá không đủ, mất sự cân bằng, thì sẽ xảy ra biến hoá khác thường. luật chế hoá duy trì sự cân bằng: bản thân cái bị khắc cũng chứa đựng nhân tố (tức là con nó) để chống lại cái khắc nó.

    - Thiên can ngày chọn số theo địa chi năm sinh : ( Số đề )
    Giáp kỷ chọn Bính.
    Bính tân chọn Canh.
    Canh ất chọn Mậu.
    Mậu quý chọn Giáp.
    Nhâm đinh chọn Nhâm.
    - Thiên Can ứng với 12 con giáp : ( Số đề )
    Giáp chọn dậu.
    ẤT chọn tuất.
    Bính chọn mùi.
    Đinh chọn thân.
    Mậu chọn Tỵ.
    Kỷ chọn ngựa.
    Canh chọn mão.
    Tân chọn thìn.
    Nhâm chọn Hợi.
    Qúy chọn con Cọp.

    - Đơn vị can : Nhâm = 0. Tân = 1. Canh = 2. Kỷ = 3. Mậu = 4. Đinh = 5. Bính = 6. Ất = 7. - Giáp = 8. Quý = 9.
    - Số ghép theo ngũ hành :
    Kim = 4.9. Thủy = 1.6. Mộc = 3.8. Hỏa = 2.7. Thổ = 0.5.
    - Lục thập hoa giáp :

    Tý : Canh 00.60. Nhâm 12.72. Giáp 24.84. Bính 36.96. Mậu 48
    Sửu : Tân 01.61. Quý 13.73. Ất 25.85. Đinh 37.97. Kỷ 49
    Dần : Nhâm 02.62. Giáp 14.74. Bính 26.86. Mậu 38.98. Canh 50
    Mão : Quý 03.63. Ất 15.75. Đinh 27.87. Kỷ 39.99. Tân 51
    Thìn : Giáp 04.64. Bính 16.76. Mậu 28.88. Canh 40.00. Nhâm 52
    Tị : Ất 05.65. Đinh 17.77. Kỷ 29.89. Tân 41.01. Qúy 53
    Ngọ : Bính 06.66. Mậu 18.78. Canh 30.90. Nhâm 42.02. Giáp 54
    Mùi : Đinh 07.67. Kỷ 19.79. Tân 31.91. Quý 43.03. Ất 55
    Thân : Mậu 08.68. Canh 20.80. Nhâm 32.92. Giáp 44.04. Bính 56
    Dậu : Kỷ 09.69 . Tân 21.81 . Qúy 33.93. Ất 45.05. Đinh 57
    Tuất : Canh 10.70. Nhâm 22.82. Giáp 34.94. Bính 46.06. Mậu 58
    Hợi : Tân 11.71. Quý 23.83. Ất 35.95. Đinh 07.47. Kỷ 59.
    - Vật chủ :
    Khuê Mộc Lang : 91. Lâu Kim Cẩu : 11. Vị Thổ Trỉ : 61. Mão Nhất Kê : 68. Tất Nguyệt ô : 20. Chủy Hỏa Hầu : 23. Sâm Thủy Viên : 63. Tỉnh Mộc Lại : 26. Quỷ Kim Dương : 35. Liễu Thổ Chướng : 04. Tinh Nhật Mã : 12. Trương Nguyệt Lộc : 34. Dực Hỏa Xà : 32. Chẩn Thủy Dẩn : 05. Giác Mộc Giao : 10. Can Kim Long : 26. Đê Thổ Lạc : 00. Phòng Nhật Thố : 08. Tâm Nguyệt Hồ : 44. Vĩ Hỏa Hổ : 06. Cơ Thủy Báo : 40. Đầu Mộc Giải : 10. Ngưu Kim Ngưu : 09. Nữ Thổ Bức : 33. Hư Nhật Thử : 15. Ngụy Nguyệt Yến : 21. Thất Hỏa Trư : 07. Bích Thụy Du : 05.

    - Bộ sao :
    Băng Tiêu : 03. Câu trận : 11. Chu Tước : 04. Cửu thổ quỹ - Cửu không : 38. Đại hao - Tiểu hao - Lộc khố : 33. Địa tài - Địa tặc : 39.38. Dịch mã : 12. Dương Công Kỵ : 04. Giải thần - Thiên thủy - Thần cách : Bộ 5 ông. Hoạt điêu : 25. Hoạt điêu - Hoàng ân : 16. Hợi Tý : Bộ 5 ông. Huyền vũ - Lôi công : 17.18.14. Ích Hậu : 16.19. Không phòng : 00. Lỗ Ban Sát : 20. Lục Bất Thành : 26. Ly sào - Ly Sàng : 21.22. Man duc tinh : 32. Mão Thìn : 40.33. Mẫu Thương : 19. Minh Tinh : 21. Nguyệt đức hợp : 08. Nguyệt Hình - Nguyệt không : 88. Nguyệt Hư ( Nguyệt Sát ) : 88. Nguyệt hỏa : 27. Phi mã sát : 52. Phủ đầu dát : 32. Minh Đường : 08. Ngọc đường : 20. Sao Thiên : 37. Sát cống : 31. Tam Tang : 22. Thiên Đức : 79. Thiên đức hợp : 37.38. Thiên Mã : 12. Thổ Phủ đại - Tiểu hồng Sa : 27. Thu tử - Sinh Khí - Quan nhật : 37. Tiểu - Đại không vong : 03. Trùng Phục : 05. Trùng Tang : 22.05. U vi tinh - Mẫu thương : 19. Xích Khẩu : 25. Bạch hổ : 46. Kim đường : 31.71. Minh đường : 08.48.88. Ngọc đường : 20.60. Thiên hình : 77. Thiên Lao : 37. Chu tước : 04.44.84. Kim quỷ : 24.64. Bạch hổ : 06.46.86. Nguyên vũ : 18.58.98. Tư mệnh : 03.43.83. Câu trận : 11.51.91. Thanh long : 26.66. Kim long : 50.90.
    - Bộ tứ đại hòa thượng : Bà Vãi - Trời - Tài - Rắn
    - Bộ 5 ông : Tổ - Trời - Địa - Tài - Táo

    - Bộ dâm dục : Ốc
    - Thơ phu thê :
    Mèo nằm rình chuột ngó mà ghê.. Hùm bắt rắn lâu chửa thấy về.. Khỉ ở trên cây chờ lợn đến.. Chó kia cậy mạnh đuổi trâu què.. Rồng bay cây núi mùi thơm nức.. Ngựa chạy đường dài gà gáy khuya.. Phải biết kỵ xung hầu tránh trước. Trăm năm mới vững đạo phu thê
    - Bộ số dân gian :
    Khỉ ngồi trên cây chờ Lợn tới.. Nai chó ó gà.. Ong bướm ốc kiều tiền.. Tôm tổ tài.. Tai thỏ miệng ếch.. Công múa cọp coi.. Mèo chuột hang.. Rồng rùa rắn rít.. Ếch rồng trời.. Địa cưởi cọp. Hằng nga ôm thỏ. Đầu trâu mặt ngựa. Ngựa chạy xa gà gáy. Bà vãi cưỡi voi.. Hạt đậu lưng trâu.. Tam Tạng : 36-76. Ngộ Không : 23 - 63. Bát giới : 07-47-87. Sa tăng : 12-52-92.
    Bán hùm buôn sói.
    Dựa hơi hùm vểnh râu cáo.
    Hang hùm, nọc rắn.
    Miệng hùm chớ sợ, vảy rồng chớ ghê.
    Trên rừng thì hổ lang, dưới làng thì mặt rổ.
    Cáo giả oai hùm.
    Hổ lạc bình nguyên bị khuyển khi.

    ---- HẾT ---
     
    Chỉnh sửa cuối: 21/2/17 lúc 01:04
  5. kieuphong_@

    kieuphong_@ Thần Tài

    [​IMG]
    LẠC THƯ HOA GIÁP : Quan trọng nhất là Can. Riêng giáp, ất, bính đinh.. Nó chỉ là hình thức biểu hiện ra ngoài và Chi như Tý, sửu, dần, mão là nội dung là cái bên trong. Nạp âm ảnh hưởng rất ít, nhưng nếu được tương sinh thì càng tốt.
    - Thiên can : Gồm có giáp ất. Bính đinh. Mậu kỷ. Canh tân. Nhâm quý.
    - Thiên can tương hợp : (Tốt nhất). Gồm có giáp kỷ. Ất canh. Bính tân. Đinh nhâm. Mậu quý.
    - Thiên can khắc : (Phá). Gồm có Giáp mậu. Bính canh. Mậu nhâm. Nhâm bính. Canh giáp (nặng Can Dương). Ất kỷ. Đinh tân. Kỷ quý. Tân ất. Quý đinh ( Nhẹ hơn vì là Can âm )
    - Tuổi xung : ( Nặng nhất, nên tránh ). Hội đủ cả 4 gọi là tứ hành xung.
    - Tứ bại : Tý ngọ Mão dậu. Xung ở 4 phương chính nên là mạnh nhất ( Xung khắc).
    - Tứ sinh : Dần thân Tị hợi ( Xung khắc )
    - Tứ mộ : Thìn tuất Sửu mùi ( Xung cùng là thổ nên nhẹ nhất )
    - Tuổi hợp : (Tốt nhất). Tý sửu. Dần hợi. Mão tuất. Thìn dậu. Tị thân. Ngọ mùi.
    - Tuổi hại : (Xấu thứ 2 sau xung). Tý mùi. Sửu ngọ. Dần tị. Mão thìn. Thân hợi. Dậu tuất
    - Tuổi hình : Phạt nhau ( Nhẹ hơn xung và hại.). Tý mão. Tuất sửu mùi. Dần tị thân. Thìn thìn. Ngọ ngọ. Dậu dậu. Hợi hợi (Tự hình, nhẹ hơn)
    - Địa chi tương hại : Trong hợp có khắc, lấy hợp làm chính... như Mão khắc tuất và hợp với tuất, ta lấy hợp làm chính.
    Dần mão khắc Thìn tuất Sửu mùi
    Thìn tuất sửu mùi khắc Hợi tý
    Hợi tý khắc Ngọ tỵ
    Ngọ tỵ khắc Dậu thân
    Dậu thân khắc Dần mão.
    - Giãi mơ căn bản : (Khu Vực Mn)
    00 - : Trứng vịt. 01 - 41 - 81 : con Cá trắng. 02 - 42 - 82 : con Ốc. 03 - 43 - 83 : xác Chết. 04 - 44 - 84 : con Công. 05 - 45 - 85 : con Trùng. 06 - 46 - 86 : con Cọp. 07 - 47 - 87 : con Heo. 08 - 48 - 88 : con Thỏ. 09 - 49 - 89 : con Trâu. 10 - 50 - 90 : Rồng ( Nước ). 11 - 51 - 91 : con Chó. 12 - 52 - 92 : con Ngựa. 13 - 53 - 93 : con Voi. 14 - 54 - 94 : con Mèo ( Nhà ). 15 - 55 - 95 : con Chuột. 16 - 56 - 96 : con Ong. 17 - 57 - 97 : con Hạc. 18 - 58 - 98 : con Mèo ( Rừng ). 19 - 59 - 99 : con Bướm. 20 - 60 : con Rít. 21 - 61 : Nàng Kiều. 22 - 62 : bồ Câu. 23 - 63 : con Khỉ. 24 - 64 : con Ếch. 25 - 65 : con Ó. 26 - 66 : rồng ( Bay ). 27 - 67 : con Rùa. 28 - 68 : con Gà. 29 - 69 : con Lươn. 30 - 70 : con Cá đen. 31 - 71 : con Tôm. 32 - 72 : con Rắn. 33 - 73 : con Nhện. 34 - 74 : con Nai. 35 - 75 : con Dê. 36 - 76 : Bà Vải. 37 - 77 : Ông Trời. 38 - 78 : Ông Địa. 39 - 79 : Thần Tài. 40 - 80 : Ông Táo
    - Thối thân :
    00.40.80 > 37,77... 01.41.81 > 05.45.85... 02.42.82 > 16.56.96... 03.43.83 > 32.72... 04.44.84 > 12.52.92... 06.46.86 > 1757.97. 07.47.87 > 24.64. 08.48.88 > 20.60. 09.49.89 > 33.73. 10.50.90 > 18.58.98. 11.51.91 > 15.55.95... 13.53.93 > 14.54.94... 19.59.99 > 27.67... 21.61 > 22.62... 23.63 > 30.70... 25.65 > 35.75... 26.66 > 31.71... 28.68 > 29.69... 34.74 > 36.76... 38.78 > 39.79
    - Xem giờ 12 con giáp :
    01 - Tý 23 giờ > 1 giờ.
    02 - Sửu 1 giờ > 3 giờ.
    03 - Dần 3 giờ > 5 giờ.
    04 - Mẹo 5 giờ > 7 giờ.
    05 - Thìn 7 giờ > 9 giờ.
    06 - Tỵ 9 giờ > 11 giờ.
    07 - Ngọ 11 giờ > 13 giờ.
    08 - Mùi 13 giờ > 15 giờ.
    09 - Thân 15 giờ > 17 giờ.
    10 - Dậu 17 giờ > 19 giờ.
    11 - Tuất 19 giờ > 21 giờ.
    12 - Hợi 21 đêm > 23 giờ.
    - Buổi sáng :
    1 giờ sáng gọi là cuối giờ tý đầu giờ sửu
    2 giờ sáng gọi là giữa giờ sửu
    3 giờ sáng gọi là cuối giờ sửu đầu giờ dần
    4 giờ sáng gọi là giữa giờ dần
    5 giờ sáng gọi là cuối giờ dần đầu giờ mẹo
    6 giờ sáng gọi là giữa giờ mẹo
    7 giờ sáng gọi là cuối giờ mẹo đầu giờ thìn
    8 giờ sáng gọi là giữa giờ thìn
    9 giờ sáng gọi là cuối giờ thìn đầu giờ tỵ
    10 giờ sáng gọi là giữa giờ tỵ
    11 giờ sáng gọi là cuối giờ tỵ đầu giờ ngọ
    12 giờ trưa gọi là giữa giờ ngọ
    - Buổi chiều :
    1 giờ chiều gọi là cuối giờ ngọ đầu giờ mùi
    2 giờ chiều gọi là giữa giờ mùi
    3 giờ chiều gọi là cuối giờ mùi đầu giờ thân
    4 giờ chiều gọi là giữa giờ thân
    5 giờ chiều gọi là cuối giờ thân đầu giờ dậu
    - Buổi tối :
    6 giờ tối gọi là giữa giờ dậu
    7 giờ tối gọi là cuối giờ dậu đầu giờ tuất
    8 giờ tối gọi là giữa giờ tuất
    9 giờ tối gọi là cuối giờ tuất đầu giờ hợi
    10 giờ tối gọi là giữa giờ hợi
    11 giờ tối gọi là cuối giờ hợi đầu gìơ tý
    12 giờ tối gọi là giữa giờ tý
    - Điềm báo tâm linh :
    Mắt trái :
    23 giờ đến 01 giờ: có bạn bè ở xa về.
    01 giờ đến 03 giờ: buồn bực do người trong thân gây ra.
    03 giờ đến 05 giờ: có người mang tài lợi đến.
    05 giờ đến 07 giờ: có người âm thầm giúp đỡ mình, sẽ có tin trong vài ngày.
    07 giờ đến 09 giờ: có khách quấy rầy.
    09 giờ đến 11 giờ: có người mời ăn uống.
    11 giờ đến 12 giờ: có người đem tin vui về.
    13 giờ đến 15 giờ: có tin vui.
    15 giờ đến 17 giờ: gặp chuyện bất ngờ về tình cảm.
    17 giờ đến 19 giờ: có khách sang đến nhà bàn chuyện hôn nhân, làm ăn.
    19 giờ đến 21 giờ: việc suy tính trong lòng sắp thành tựu.
    21 giờ đến 23 giờ: có khách quí đến nhà.
    Mắt Phải :
    23 giờ đến 01 giờ: có rượu thịt, ăn uống.
    01 giờ đến 03 giờ: có người thân nhắc nhở.
    03 giờ đến 05 giờ: sắp có tin lành đem đến.
    05 giờ đến 07 giờ: tài lợi bất ngờ.
    07 giờ đến 09 giờ: có lời ăn tiếng nói, đề phòng có thể đến tụng đình.
    09 giờ đến 11 giờ: có kẻ gây chuyện, đề phòng xô xát.
    11 giờ đến 12 giờ: đề phòng tai nạn hoặc mất của.
    13 giờ đến 15 giờ: hao tài không đáng kể.
    15 giờ đến 17 giờ: có người khác phái đang tưởng nhớ đến mình.
    17 giờ đến 19 giờ: có bà con ở xa đến thăm.
    19 giờ đến 21 giờ: có người rủ đi du lịch.
    21 giờ đến 23 giờ: có chuyện rắc rối, làm mang lời ăn tiếng nói.
    - Đại nạn tam tai :
    Thân Tý Thìn : tam tai năm ( Dần - Mão - Thìn )
    Dần Ngọ Tuất tam tai năm ( Thân - Dậu - Tuất )
    Hợi Mão Mùi tam tai năm ( Tỵ - Ngọ - Mùi )
    Tỵ Dậu Sửu tam tai năm ( Hợi - Tí - Sửu )
    Có 4 tuổi sẽ gặp hạn tam tai năm thứ 3 vào năm tuổi của mình :
    Thìn - Tuất - Sửu - Mùi.
    Vào năm này, những ai gặp hạn sao La Hầu (nam) và Kế đô (nữ) sẽ có cùng lúc 3 hạn : Tam tai, năm tuổi, sao hạn. Vậy nên, sẽ có một nhóm người có hạn Tam tai rơi vào giai đoạn sao hạn.
    Thái bạch. - Thủy Diệu - Kế đô ( Nữ giới ).
    Sao Thái bạch và Kế đô là những sao xấu đối với nữ giới. Cũng có nhóm người sẽ có hạn Tam tai bắt đầu vào tuổi 30 ( tức 31 tuổi âm ) như : Quý Hợi, Canh Thân. Đối với nhóm tuổi bị hạn tam tai năm Quý Tỵ - Hợi. Mão. Mùi về cơ bản sẽ gặp hạn :
    Năm thứ 1 : Bị người mưu hại.
    Năm thứ 2 : Việc mờ ám có hại
    Năm cuối : Tổn tài, phòng tang sự.
    Theo Ngũ hành, nếu được tương sinh thì năm hạn Tam tai cũng nhẹ. Điều này đồng nghĩa nếu tương khắc ( bị khắc chế ), năm hạn Tam tai có thể có nhiều tai ương.
    - Ngày nguyệt kỵ : Kị xuất hành khai trương ngày mùng ( 5 - 14 - 23 )
    - Ngày tam nương : Tránh khai trương - mở của hàng vào ngày ( mùng 3 - Mùng 7 - ngày 13 và ngày 22 )
    - Xem tuổi : Xem tuổi giờ có lịch vạn niên, nhập năm Dương lịch ra năm âm lịch nhưng mình vẫn thích cách tính thủ công...
    Can : Giáp 1, Ất 2, Bính 3.....> Quý 0.
    Chi : Tý 1, Sửu 2.....> Hợi 0.
    Lấy năm sinh ( đủ số - 3 đơn vị ) số cuối cùng bằng bao nhiêu tương ứng Can.
    Lấy số đã trừ đi ( -3 ) đơn vị đem chia cho 12. Dư bao nhiêu tương ứng với Chi.
    - Thí dụ : Bác sinh năm 1890
    1890 - 3 = 1887 ( Số 7 tương ứng với can Canh)
    1887 : 12 = 157 dư 3 ( Số 3 tương ứng với chi Dần ) => Năm 1890 là năm Canh Dần

    HẾT....
     
    Chỉnh sửa cuối: 21/2/17 lúc 01:08

  6. kieuphong_@

    kieuphong_@ Thần Tài

    [​IMG]
    LỤC HỢP TÀI VỊ 12 CON GIÁP

    01 - Tý : Hướng Đông Bắc là phương vị có lợi, Chuột và Trâu là lục hợp. Người Tuổi Tý có thể bày vật trang trí hình con trâu ở vị trí Đông Bắc thì có thể tăng cường gia vận và Tài vận.

    02 - Sửu : Hướng Bắc là phương vị có lợi, Chuột và Trâu là lục hợp. Người Tuổi Sửu có thể bày vật trang trí hình con chuột ở vị trí Bắc thì có thể tăng cường gia vận và tài vận.
    03 - Dần : Hướng Tây Bắc là phương vị có lợi, Hổ và Lợn là lục hợp. Người tuổi Dần có thể bày vật trang trí hình con lợn ở vị trí Tây Bắc thì có thể tăng cường gia vận và tài vận.
    04 - Mão : Hướng Tây Bắc là phương vị có lợi, Mèo và Chó là lục hợp. Người Tuổi Mão có thể bày vật trang trí hình con chó ở vị trí Tây Bắc thì có thể tăng cường gia vận và tài vận, ngoài ra có thể khiến sự nghiệp và nhân duyên hưng vượng.
    05 - Thìn : Hướng tây là phương vị có lợi, Rồng và gà là lục hợp. Người tuổi Thìn có thể bày một, hai vật trang trí hình con gà ở vị trí Tây thì có thể tăng mối quan hệ giữa những người thân trong nhà.
    06 - Tỵ : Hướng tây Nam là phương vị có lợi, Rắn và khỉ là lục hợp. Người tuổi Tỵ có thể bày vật trang trí hình con khỉ ở vị trí Tây Nam thì có thể tăng cường tài vận. Hướng Tây Nam còn tượng trưng cho tình yêu bền vững, do đó bố cục như vậy còn khiến cho mối quan hệ tình cảm giữa hai người ngày càng thắm thiết.
    07 - Ngọ : Hướng tây Nam là phương vị có lợi, Ngựa và Dê là lục hợp. Người tuổi Ngọ có thể bày vật trang trí hình con dê ở vị trí tây Nam thì có thể mang lại may mắn cho bản thân.
    08 - Mùi : Hướng Nam là phương vị có lợi, Dê và Ngựa là lục hợp. Người Tuổi mùi có thể bày vật trang trí hình con ngựa ở vị trí Nam thì có lợi cho việc giữ tài vượng khí.
    09 - Thân : Hướng Đông Nam là phương vị có lợi, Khỉ và Rắn là lục hợp. Người Tuổi Thân có thể bày vật trang trí hình con rắn ở vị trí Đông Nam thì có thể tăng cường tài vận.
    10 - Dậu : Hướng Đông Nam là phương vị có lợi, Gà và Rồng là lục hợp. Người Tuổi Dậu có thể bày vật trang trí hoặc treo tranh trang trí hình con rồng ở vị trí Đông Nam thì có thể tăng cường tài vận.
    11 - Tuất : Hướng Đông là phương vị có lợi, Chó và Mèo là lục hợp. Người Tuổi Tuất có thể bày vật trang trí hình con mèo ở vị trí Đông thì có lợi cho tài vận tài vận.
    12 - Hợi : Hướng Đông Bắc là phương vị có lợi, Lợn và Hổ là lục hợp. Người Tuổi Hợi có thể bày vật trang trí hình con hổ ở vị trí Đông Bắc thì có thể tăng cường vận thế.
    Ghi nhớ : Con Giáp = Chuột - Trâu - Hổ - Mèo - Rồng - Rắn - Ngựa - Dê
    Hoàng Đạo = Cừu - Bò - Cua - Sư Tử - Bò Cạp - Ngựa - Dê - Cá
    Tứ Linh = Long - Lân - Qui - Phụng
    Tứ Tượng Ngũ Hình = Long - Xà - Hổ - Báo - Hạc
    Biển số xe Tài lộc : ( Thông tin về biển số nên xem cho biết )
    1102 : Độc nhất vô nhị.
    6686 : Lộc lộc phát lộc.
    6868 : Lộc phát lộc phát.
    5555 : Sinh đường làm ăn.
    5656 : Sinh lộc sinh lộc.
    0578 : Không năm nào thất bát.
    1111 : Tứ trụ vững chắc.
    6789 : San bằng tất cả.
    4444 : Tứ tử trình làng.
    7878 : Thất bát quanh năm.
    333 : Tam Tài.
    168 : Nhất lộc phát.
    86 : Phát lộc.
    986 : Cửu phát lộc.
    863 : Phát lộc tài.
    983 : Cửu phát tài = mãi phát tài.
    974 : Cửu thất tử = mãi không chết.
    19 : Sinh mãi, một bước tới trời.
    168 : Nhất lộc phát.
    26 : Hái lộc.
    27 : Dễ phất.
    28 : Dễ phát.
    34 : Tài tử.
    36 : Tài lộc.
    37 : Ông trời.
    369 : Lộc mãi mãi.
    63 : Lộc tài.
    68 : Lộc phát.
    69 : Lộc mãi mãi.
    689 : Lộc phát mãi mãi.
    83 : Phát tài.
    839 : Phát tài mãi mãi.
    86 : Phát lộc.
    869 : Phát lộc mãi mãi.
    968 : Mãi mãi phát lộc.
    983 : Mãi mãi phát tài.
    986 : Mãi phát lộ.
    - Bảng năm hôn phối của Nam Nữ : ( Mệnh Nam năm Phối với năm của Nữ )
    01 - Giáp tý 1984 = Nhâm thân, Quý dậu, Đinh sửu
    02 - Ất sửu 1985 = Nhâm thân, Quý dậu, Bính tý
    03 - Bính dần 1986 = Kỉ tị, Ất hợi
    04 - Đinh mão 1987 = Giáp tuất, Ất hợi
    05 - Mậu thìn 1988 = Canh ngọ, Quý dậu
    06 - Kỉ tị 1989 = Tân mùi, Giáp tuất
    07 - Canh ngọ 1990 = Mậu dần, Kỉ mão
    08 - Tân mùi 1991 = Nhâm thân, Quý dậu, Nhâm ngọ
    09 - Nhâm thân 1992 = Giáp tuất, Đinh sửu
    10 - Quý dậu 1993 = Ất hợi, Canh thìn, Tân tị
    11 - Giáp tuất 1994 = Kỹ mão, Nhâm ngọ
    12 - Ất hợi 1995 = Mậu dần, canh dần
    13 - Bính tí 1996 = Giáp thân, ất dậu
    14 - Đinh sửu 1997 = Giáp thân, Ất dậu
    15 - Mậu dần 1998 = Đinh hợi
    16 - Kỹ mão 1999 = Tân Tị, Bính tuất, Đinh hợi
    17 - Canh thìn 2000 = Kỉ dậu, Nhâm ngọ
    18 - Tân tị 1941 = Quý mùi, Bính tuất
    19 - Nhâm ngọ 1942 = Canh dần, Tân mão
    20 - Quý mùi 1943 = Giáp thân, Ất dậu, Giáp ngọ
    21 - Giáp thân 1944 = Bính tuất, Kỉ sửu
    22 - Ất dậu 1945 = Nhâm thìn, Quý tị
    23 - Bính tuất 1946 = Tân mão, Giáp ngọ
    24 - Đinh hợi 1947 = Mậu tí
    25 - Mậu tí 1948 = Canh dần, Bính thân, Đinh dậu
    26 - Kỉ sửu 1949 = Bính thân, Đinh dậu
    27 - Canh dần 1950 = Mậu tuất, Kỉ hợi, Bính ngọ
    28 - Tân mão 1951 = Mậu tuất, Kỉ hợi
    29 - Nhâm thìn 1952 = Đinh dậu, Ất tị
    30 - Quý tị 1953 = Mậu tuất, Tân sửu, Giáp thìn
    31 - Giáp ngọ 1954 = Nhâm dần, Quý mão
    32 - Ất mùi 1955 = Bính thân, Đinh dậu, Bính ngọ
    33 - Bính thân 1956 = Tân sửu, Giáp thìn
    34 - Đinh dậu 1957 = Giáp thìn, Ất tị
    35 - Mậu tuất 1958 = Quý mão, Bính ngọ
    36 - Kỉ hợi 1959 = Giáp dần
    37 - Canh tí 1960 = Nhâm dần, Mậu thân, Kỉ dậu
    38 - Tân sửu 1961 = Mậu thân, Kỉ dậu
    39 - Nhâm dần 1962 = Tân hợi
    40 - Quý mão 1963 = Canh tuất, Tân hợi
    41 - Giáp thìn 1964 = Bính ngọ, kỉ dậu
    42 - Ất tị 1965 = Đinh mùi, canh tuất, Quý sửu
    43 - Bính ngọ 1966 = Giáp dần, Ất mão, Kỉ mùi
    44 - Đinh mùi 1967 = Mậu thân, Kỉ dậu, Mậu ngọ
    45 - Mậu thân 1968 = Canh tuất, Quý sửu, Bính thìn
    46 - Kỉ dậu 1969 = Bính thìn, Đinh tị
    47 - Canh tuất 1970 = Ất mão, Mậu ngọ
    48 - Tân hợi 1971 = Bính dần
    49 - Nhâm tý 1972 = Giáp dần, Canh thân, Tân dậu
    50 - Quý sửu 1973 = Canh thân, Tân dậu, Giáp tý
    51 - Giáp dần 1974 = Quý hợi
    52 - Ất mão 1975 = Đinh tỵ, Nhâm tuất, Quý hợi
    53 - Bính thìn 1976 = Mậu ngọ, Tân dậu
    54 - Đinh tị 1977 = Kỉ mùi, Ất sửu, Mậu thìn.
    55 - Mậu ngọ 1978 = Bính dần, Đinh mão, Tân mùi
    56 - Kỷ mùi 1979 = Canh thân, Tân dậu, Canh ngọ
    57 - Canh thân 1980 = Nhâm tuất, Ất sửu, Mậu thìn
    58 - Tân dậu 1981 = Mậu thìn, Kỉ tị
    59 - Nhâm tuất 1982 = Đinh mão, Canh ngọ
    60 - Quý hợi 1983 = Mậu dần.

    HÊT...
     
    Chỉnh sửa cuối: 21/2/17 lúc 01:10
  7. Iris_Goni

    Iris_Goni Thần Tài

    :126::126::126: Em vô này lót dép giành chỗ học căn bản lại.....
     
    Ttc, baycamau 999, kienthu and 15 others like this.
  8. >>> XXX <<<

    >>> XXX <<< Thần Tài

    :135::135::135::135::135::135::135::135:
    :113: Chí lý, nói hay quá ........... :112::112:
     
    CoffeeTea, Thang5, Ttc and 27 others like this.
  9. Iris_Goni

    Iris_Goni Thần Tài

    PHƯƠNG PHÁP BẮT LÔ

    1. Phương pháp bắt lô khan thứ nhất
    - Chuẩn bị 2 chai tiền vốn.
    - Bạn thống kê khoảng 100 ngày các đài chính trong tuần.
    - Chọn 3 con số khan nhất (Từ 21 - 23 ngày trở lên).
    - Xuất phát ngày 1: 2đ/con. Ngày 2: 5đ/con. Ngày 3: 10đ/con. Ngày cuối: 30đ/con.
    - Thông thường, ngày 1 hoặc ngày 2, tối đa ngày 3 thì bạn đã có 1 ki --> Huề vốn (có tiền cà phê hàng ngày). Bạn đừng cười vội. Chỉ cần lên đến ngày thứ 3 bạn vào được 2-3 ki. Mỗi tháng bạn dược 2,3 lần bạn đã có được 3-4 chai tiền lãi rồi.
    - Nấu con nào ra, bạn phải thay thế con khan tiếp theo và reset lại chu kì.
    - Xác suất thắng: 95%.
    2. Phương pháp bắt lô rơi thứ nhất
    - Chuẩn bị 2 chai tiền vốn.
    - Bạn thống kê khoảng 100 ngày các đài chính trong tuần.
    - Chọn 10 con số rơi nhiều nhất.
    - Chọn 3 con khan nhất trong 10 con kia.
    - Xuất phát ngày 1:2đ/con. Ngày 2: 5đ/con. Ngày 3: 10đ/con. Ngày cuối: 30đ/con.
    - Sau khi ra bất kì con nào, bạn chọn con khan trong 10 con kia để thay thế và reset lại chu kì.
    - Xác suất thắng: 95%.
    3. Phương pháp bắt lô rơi thứ 2
    - Chuẩn bị 2 chai tiền vốn.
    - Bạn thống kê khoảng 100 ngày các đài chính trong tuần.
    - Chọn 10 con số rơi nhiều nhất.
    - Chọn 3 con rơi nhiều nhất trong số 10 con.
    - Xuất phát ngày 1:2đ/con. Ngày 2: 5đ/con. Ngày 3: 10đ/con. Ngày cuối: 30đ/con.
    - Sau khi ra con nào, bạn lặp lại từ bước 1.
    - Xác suất thắng: 95%.
    4. Phương pháp bắt lô khan thứ 3
    - Chuẩn bị 2 chai tiền vốn.
    - Bạn thống kê khoảng 100 ngày các đài chính trong tuần.
    - Chọn 3 con số khan nhất.
    - Chọn 1 trong 3 con đó.
    - Xuất phát ngày 1:5đ. Ngày 2: 5đ. Ngày 3: 10đ. Ngày 4: 10đ/con. Ngày 5: 15đ. Ngày 6:20đ. Ngày 7: 25đ. Ngày 8: 30đ. Ngày cuối: số tiền còn lại.
    - Sau khi ra, bạn lặp lại từ bước 1.
    - Xác suất thắng: 80%.
    5. Phương pháp bắt lô có chu kỳ tương đối ổn định
    - Chuẩn bị 2 chai tiền vốn.
    - Bạn thống kê khoảng 100 ngày các đài chính trong tuần.
    - Chọn 1 con số có chu kì tương đối ổn định.
    - Kiểm tra lại để xem con này đã ra cách đó 4-6 ngày.
    - Xuất phát ngày 1:5đ. Ngày 2: 5đ. Ngày 3: 10đ. Ngày 4: 10đ/con. Ngày 5: 15đ. Ngày 6:20đ. Ngày 7: 25đ. Ngày 8: 30đ. Ngày cuối: số tiền còn lại.
    - Sau khi ra, bạn lặp lại từ bước 1.
    - Xác suất thắng: 80%.
    6. Phương pháp bắt lô mé khan
    - Chuẩn bị 2 chai tiền vốn.
    - Bạn thống kê khoảng 100 ngày các đài chính trong tuần.
    - Chọn 1 con số có khả năng khan trong thời gian tới.
    ốiChnj 1 trong 2 con gần sát con khan và kiểm tra lại để xem con này đã ra cách đó 4-6 ngày. Dự đoán các ngày sắp tới để lựa chọn.
    - Xuất phát ngày 1:5đ. Ngày 2: 5đ. Ngày 3: 10đ. Ngày 4: 10đ/con. Ngày 5: 15đ. Ngày 6:20đ. Ngày 7: 25đ. Ngày 8: 30đ. Ngày cuối: số tiền còn lại.
    - Sau khi ra, bạn lặp lại từ bước 1.
    - Xác suất thắng: 80%.
    7. Phương pháp bắt lô ngẫu nhiên
    - Chuẩn bị 2 chai tiền vốn.
    - Chọn 1 con số ngẫu nhiên mà bạn rất kết.
    - Xuất phát ngày 1:5đ. Ngày 2: 5đ. Ngày 3: 10đ. Ngày 4: 10đ/con. Ngày 5: 15đ. Ngày 6:20đ. Ngày 7: 25đ. Ngày 8: 30đ. Ngày cuối: số tiền còn lại.
    - Sau khi ra, bạn lặp lại từ bước 1.
    - Xác suất thắng: 70%.
    8. Nếu bạn nhạy cảm với các con số. Bạn nên chuyển qua chuyển lại giữa các phương pháp hoặc áp dụng 2 phương pháp đồng thời, rủi ro của bạn sẽ giảm đi.
    Đó là chiến thuật đánh của mình trong thời gian qua. Hầu như chưa thua bao giờ. Mong ACE chỉ giáo thêm. Chúc WIN.


    Trích từ Tài Liệu Sưu Tầm
     
    vinhloc287, Red dragon, Ttc and 30 others like this.
  10. Iris_Goni

    Iris_Goni Thần Tài

    Bách thiên Diễn số

    1 - CÁ TRĂNG (01) - Chiêm Khôi Nằm mơ thấy Trạng Nguyên, 36 con heo, trên bảng vàng có tên mình, một thùng gạo trắng thì nên mua Cá Trắng, thối thân là con Trùng số 05. Bội số là con Bò 41, cái miếu 81, chim én 21. Hồi số là Rồng Nằm số 10, mộ bia số 50. Ảnh hưởng bởi năm Tân Sửu. Quẻ Bài là Ách Cơ.


    2 - CON ỐC (02) - Bàng Quế Mơ thấy múa hát, hái hoa, trèo cây, con trai ruột, con ghẻ, âm hộ, thì nên mua số 02, thối thân là 16. Bội số là 42,82,22. Hồi số cái búa 61, cục đá 20. Ảnh hưởng bơi Nhâm Dần. Quẻ bài là Hai Cơ


    3 - CON NGỖNG (03) - Vĩnh Sanh Nằm mơ thấy ăn cháo cá, đi thi nhập học, giết gà vịt, mua chim se sẽ phóng sinh, ăn uống gấp rút, nhảy qua rào thì nên mua Vĩnh Sanh 03, thối thân con rắn 32 Vạn Kim. Bội số bó củi 43, tu sĩ 83, Hồi số con khỉ 23,cá đen 30. Ảnh hưởng năm Quý Mão. Bài quẻ là Ba Cơ.


    4 - CON CÔNG (04) - Phùng Xuân Mơ thấy : Bông mai nở, mùa Xuân, trăng non, cô gái quỳ lạy, đám cưới, người cày ruộng, gà vịt, mẹ con gặp nhau thì nên mua Phùng Xuân 04, thối thân con ngựa 12. Bội số là con chồn 44, cái mõ 84. Hồi sô Ông Táo 40, 21 con đĩ. Ảnh hưởng bởi năm Giáp Thìn. Quẻ bài lá Bốn Cơ.


    5 - CON TRÙNG (05) - Chí Cao => ĐÂY LÀ SỐ TỔ Nằm mơ thấy : Vui ngắm trăng trên đầu thành, leo thang, lửa cháy trong bão tố, áo vàng thì nên mua số 05 - thối thân là 01 Cá Trắng. Bội số 45 bàn thờ, 85 nón lá, 25 con Ó. Hồi số 50 mộ bia, 10 rồng nằm. Ảnh hưởng bơi năm Ất Tị. Quẻ bài là Năm Cơ.


    6 - CON CỌP (06) - Khôn Sơn Nằm mơ thấy lọan phản, đánh cướp, lửa cháy trên đồi, mặt trời mọc, thì nên mua số 06, thối thân số 17. Bội số mái nhà 46, người mù 86, Rồng nằm 26. Hồi số cho trẻ bú 60, trái bưởi 71. Quẻ bài Sáu Cơ. Cung Càn. Năm Bính Ngọ.


    7 - CON HEO (07) - Chính Thuận Mơ thấy tháng Giêng, thuyền xuôi theo gío, té nước, đám hỏi, thuyền bè trên sông, đồng quan thì nên mua số 07, thối thân là con ếch 24. Bội số là 47 tượng Phật, 87 khăn nhung, 27 con rùa. Hồi số 70 hùm beo, 42 con tằm. Quẻ bài Bảy Cơ. Cung Đòai - Năm Đinh Mùi.


    8 - CON THỎ (08 ) - Nguyệt Bảo Nằm mơ thấy người mặt trắng, ngọc ngà bảo vật, người thể thao, thì nên mua số 08 mặt trăng, thối thân 20 con rít. Bội số 48 cái mỏ, 88 bay lên, 28 con gà. Hồi số 80 vé số, 02 con ốc. Quẻ bài là Tám Cơ. Cung Cấn - Năm Mậu Thân.


    9 - CON TRÂU (09) - Hớn Vân Nằm mơ thấy thây ma, lửa cháy trên đồi, giết trâu bò thì nên mua 09, thối thân 33 con nhện. bội số 49 bếp lò, 89 mang bầu, 29 con lươn. hồi số 90 mực đen. Quẻ bài Chín Cơ. Cung Ly - Năm Sửu.

    10 - RỒNG NẰM (10) - Giang Tử Nằm mơ thấy đi ghe đò, qua song to sông nhỏ, đi thuyền đi biển, thì nên mua số 10, thối thân là mèo nhà 18. Bội số là 50 mộ bia, 90 mực đen, 30 cá đen. Hồi số 01 cá trắng, 81 miếu bỏ hoang. Quẻ bài Mười Cơ. Năm Canh Tuất - Sao Thái Dương.


    11 - CON CHÓ (11) - Phúc Tôn Nằm mơ thấy bị chó cắn ,tiếng cọp rống, bồng bế con cháu, cày cấy thì nên mua số 11, thối thân 15 con chuột, Đề phòng bội xố 51 chén ăn cơm, 91 chiếc tàu, 31 con Tôm. Hồi sô 02 con ốc. Quẻ bài Ách Rô. Cung Nhị Khôn - năm Tân Hợi.


    12 - CON NGỰA (12) - Quang Minh Mơ thấy trời sáng sau cơn mưa, ánh lửa ánh nắng, châu ngọc sáng chói mua số 12, thối thân là 04 con Công. Bội số 52 tiền bạc, 92 mồ mã, 32 con rắn. Hồi số 21 chim én, 40 Ông Táo. ứng nghiệm quẻ Hai Rô, ảnh hưởng cung Tam Chấn và năm Nhâm Tý.


    13 - CON VOI (13) - Hữu Lợi Nằm mơ thấy động thổ cất nhà, kép hát , nhiều áo vải, chôn cất người chết, trứng gà vịt, ăn cơm ăn cá thì mua sô 13, thối thân 14 mèo rừng. Bội số 53 nằm mơ, 93 bãi cỏ, 33 con nhện. Hồi số 31 con tôm, 41 con bò. Quẻ Ba Rô, Cung Tú Tốn, năm Quý Sửu.


    14 - MÈO RỪNG (14) - Chí Đắc Mơ thấy mở tiệm thịt, giết heo ăn thịt, giết người thầy bói, thạch lựu nên mua số 14, thối thân 13 con Voi. Bội số 54 cái ví, 94 ngôi sao, 31 con Nai. Hồi Số 41 con bò, 31 con tôm. Quẻ bài Bốn Rô, cung Ngũ Trung - năm Giáp Dần.


    15 - CON CHUỘT (15) - Tất Đắc Nằm mơ thấy : Bút sinh hoa, ngồi trong thuyền ăn uống, xin tiền, cọp rượt, ăn thịt rùa, bắn súng, anh em giận cãi nhau, măng tre, thì nên mua số 15, thối thân 11 con chó. Bội số 55 bè gỗ, 95 áo lót, 35 con dê. Hồi số 51 cái chén, 02 con ốc. Quẻ bài năm Rô, cung Lục Càn - Năm Ất Mẹo.


    16 - CON ONG (16) - Mậu Lâm Mơ thấy mưa to gió lớn, đông tuyết, hoa nở, chùa chiền, ổ ong, gánh cỏ, hòa thượng, núi lửa, tốt trời, đốt than thì nên mua 16, thối thân 02 con ốc. Bội số 56 con dế, 96 đống rơm, 36 cô vải. Hồi số 61 cái búa, 20 con rít. Quẻ bài Sáu Rô, Cung Thất Đòai, Năm Bính Thìn.


    17 - CON HẠC (17) - Thanh Vân Mơ thấy : người thân chết, lửa cháy thật to , mưa to, mây bay trên trời, đạo sĩ, gánh hát thì nên mua số 17, thối thân 06 con cọp. Bội số 57 đánh nhau, 97 cái xẻng, 37 Ông Trời. Hồi Số 71 trái bưởi, 60 cho trẻ bú. Quẻ bài Bảy Rô, cung Bát Cấn - năm Đinh Tỵ.


    18 - MÈO NHÀ (18 ) - Thiên Thân Mơ thấy cưỡi ngựa, trên trời có vật, đàn bà lõa thể, sấm sét, bình trà thì nên mua số 18, thối thân 10 rồng nằm. Bội số 58 mưa bảo, 98 đánh nhau, 38 thổ địa. Hồi số 81 Miếu hoang, 01 cá trắng. Quẻ bài Tám Rô. Cung Cửu Ly - Năm Mậu Ngọ.


    19 - CON BƯỚM (19) - Cấn Ngọc Mơ thấy : Thú vật để ăn thịt, phụ nữ trong gương, bồng bế thiếu nữ thì nen mua số 19, thối thân 27 con Rùa. Bội số 59 bình sứ, 99 tra tấn, 39 thần tài. Hồi số 91 tàu, 72 trứng gà vịt. Quẻ bài Chín Rô, cung Nhất Khảm - năm kỹ Sửu.


    20 - CON RÍT (20) - Minh Châu Nằm mơ thấy vật màu đỏ, vợ Xin dung nhan tin gương, kiếng thủy tinh, con gái đọc sách thì mua số 20, thối thân 28 con gà. Bội số 60 cho trẻ bú, 00 tượng đá, 40 Ông Táo. Hồi số 02 con ốc, âm hộ, 82 mái nhà. Quẻ bài Mười Rô. Cung nhị Khôn - năm Canh Thân.


    21 - CHIM ÉN, GIRL (21) - Thượng Chiêu Nằm mơ thấy chiêu thân hành lễ, trận mưa, đàn bà cưỡi ngựa, nữ binh mặc giáp, con đĩ, thì nên mua số 21, thối thân 22 bồ câu. Bội số 61 cái búa, 01 cá trăng, Hồi số 04 con công, 12 con Ngựa. Quẻ bài Ách Chuồn. Cung Tam Chấn - năm Tân Dậu


    22 - BỒ CÂU (22) - Hiệp Đồng Nằm mơ thấy bà bán rượu, ngồi ăn chung với đàn bà, ba cô gái gngũ chung 1 giường, đắp chung 1 cái mền thì mua số 22, thối thân 21 chim én. Bội số 62 thầy bói, 02 âm hộ, 42 com Tằm. Hồi số 04, 12 con ngựa. Quẻ bài hai Chuồn. Cung Tứ Tốn - năm Nhâm Tuất.


    23 - CON KHỈ (23) - Tam Hòe Nằm mơ thấy người thắt cổ, ba tên trộm mở ổ khóa, ba con ma đóng tuồng hát,cây cối thì nên mua 23, thối thân 30 cá đen. Bội số 63 cá lia thia, 03 con ngỗng, 43 bó củi. Hồi số 32 con rắn. Quẻ bài Ba Chuồn. Cung Ngũ Trung - năm Quý Hợi.


    24 - CON ẾCH (24) - Hiệp Hải Mơ thấy : Khâm lịêm, đóng nắp quan tài, những vật dưới biển, khúc gỗ, cây to cây nhỏ trôi sông, thuyền chèo qua lại thì nên mua sô 24, thối thân 07 con heo. Bội số 64 lá bùa, 04 con công, 44 con chồn. Hồi số 42 con Tằm, 70 trái cây. Quẻ bài Bốn Chuồn. Cung Lục Càn - năm Giáp Tý.


    25 - CON Ó (25) - Cữu Quan Mơ thấy : Uống rượu, ngồi yên bị chó cắn, người nằm yên ngựa, miệng người dính máu thì nên mua 25, thối thân 35 con dê. Bội số 65 học trò, 05 con trùng, 45 bàn thờ. Hồi số là 52 tiền bạc, 53 yêu nhau. Quẻ bài là Năm Chuồn. Cung Thất Đòai. Năm Ất Sửu.


    26 - RỒNG BAY (26) - Thanh Bình Mơ thấy Thái Bình, giết người, An Vương Vị, kiếng Xin dung nhan tin thì nên mua 26, thối thân 31 con tôm. Bội số 66 thắt cổ, 06 con cọp, 46 mui xe. Hồi số 62 coi bói,13 con voi. Quẻ bài là Sáu Chuồn. Cung Cấn - năm Bính Dần.


    27 - CON RÙA (27) - Hỏa Quan Nằm mơ thấy : Đốt quan tài, thiêu người chết, đốt pháo, bắn nhau, quan phủ đáo nhiệm, mặc áo vải, thượng quan đáo vảng, ngọc ngà, đám táng, hỏa long thì nên mua 27, thối thân 19 con bướm. Bội số 67 cái muỗng, 07 con heo, 47 oanh tạc. hồi số 75 quả trứng, 91 chiếc tàu. Quẻ bài Bảy Chuồn. Cung Cửu Ly - năm Đinh Mẹo.


    28 - CON GÀ (28 ) - Nhựt Sơn Nằm mơ thấy đốt củi, mặt trời mọc mặt trời lặn, trèo lên núi, vào rừng, lên đồi thì nên mua 28, thối thân 29 con lươn. Bội số 68 măng tre, 08 con thỏ, 48 cái mỏ. Hồi số 82 tiếng nổ, 92 mồ mả. Qủe bài Tám Chuồn. Cung Nhất Khảm - năm Mậu Thìn.


    29 - CON LƯƠN (29) - Thiên Lương Mơ thấy ống thuốc, lúa gạo, té xuống nước, cối đang xây, hòa thượng, tượng Phật, cái nón thì nên đánh số 29, thối thân 28 con gà. Bội số 69 con sóc, 49 nón lá, 09 con trâu. Hồi số 82 nóc nhà, 92 mồ mã. Quẻ bài Chín Chuồn. Cung nhị khôn - năm Kỷ Tỵ.


    30 - CÁ LÝ NGƯ (30) - Tỉnh Lợi Mơ thấy người chết dưới giếng, ngồi kiệu, phu khuân vác, máu chảy, người chết trong quan tài, quán rượu, cô gánh nước, đống củi thì nên mua số 30, thối thân 23 con khỉ. bội số 70 trái cây, 10 rồng nằm, 50 mộ bia. Hồi số 03 con ngỗng, 32 con rắn. Quẻ bài Mười Chuồn. Cung Tam Chấn - năm Canh Ngọ.


    31 - CON TÔM (31) - Nguyên Qưới Nằm mơ thấy hát xướng,bông hoa, thịt dê, ăn xin, người mặc áo rách, dương vật, thạch lựu, tú tài, đàn bà, què chân thì nên mua số 31, thối thân 26 Rồng bay. Bội số 71 trái bưởi, 11 con chó, 51 cái chén. Hồi số 13 con voi, 62 thầy bói. Quẻ bài là Ách Bich. Cung Tứ Tốn - Năm Tân Mùi.


    32 - CON RẮN (32) - Vạn Kim Mơ thấy quý quan, bán tô, nô bộc, bông vàng, thủy ngân, xuất nggan, ánh sáng lấp lóe trong hang đá thì nên mua 32, thối thân 03 con ngỗng. Bội số 72 trứng gà, 12 con ngựa, 52 tiền bạc. Hồi số 23 con khỉ, 30 cá đen. Quẻ bài Hai Bích. Cung Ngũ Trung - Năm Nhâm Thân.


    33 - CON NHỆN (33) - Thanh Tuyền Mơ thấy đi thi, ăn trái lê, ăn khoai lang, cá có sừng thì nên mua 33, thối thân 09 con trâu. bội số 73 con chim, 13 con voi, 53 nằm mơ. hồi số 09 con trâu, 90 mực đen. Quẻ bài Ba Bích. Cung Lục Càn - năm Quý Dậu.


    34 - CON NAI (34) - Nguyên Cát Nằm mơ thấy đi tàu xe lửa, đi WC, có chuyện cần kíp, vội vàng, hấp tấp, hoa nở, sanh con trai thì nên mua số 34, thối thân 36 bà vải. Bội số 74 bà mẹ, 14 mèo rừng, 54 cái ví. Hồi số 43 bó củi. Quẻ bài Bốn Bích. Cung Thất Đòai - Giáp Tuất.


    35 - CON DÊ (35) - Kiết Phẩm Mơ thấy cụ già, chòm cây, 3 ngôi sao, cầu tiêu thì nên mua 35, thối thân 25 con Ó. bội số 75 cây viết, 15 con Chuột, 55 bè gỗ. Hồi số 53 nằm mơ, 52 tiền bạc. Quẻ bài Năm Bích. Cung bát Cấn - năm Ất Hợi.


    36 - BÀ GIẢI (36) - Ẩn Sỹ Mơ thấy gặp ni cô, thư báo tin mừng, nữ thủ tướng, đua ngựa, bộ liễn treo trước chùa thì nên mua 36, thối thân 34 con nai. Bội số 76 con rái, 16 con Ong, 56 con dế. Bồi số 63 cá lia thia, 43 bó củi. Quẻ bài Sáu Bích. Cung Cửu Ly - năm bính Tý.


    37 - ÔNG TRỜI (37) - Thiên Quan Mơ thấy người lương thiện, bố thí, cha mẹ mạnh giỏi, dạy con cháu học hành, hành thiện, cứu người thì nên mua 37, thối thân 40 Ông Táo. Bội số 77 cà chua, 17 con hạc, 57 đánh nhau. hồi số 73 con chim, 04 con công. Quẻ bài Bảy Bích. Cung Nhất Khảm - năm Đinh Sửu.


    38 - THỔ ĐỊA (38 ) - Địa Thần Nằm mơ thấy thiện ác thần môn, tiếng kêu, tiếng nhạc, tiếng trống thì nên mua 38, thối thân 39 thần Tài. Bội số 78 chửi lộn, 18 mèo nhà, 58 bệnh tật. Hồi số 83 tu sĩ, 93 bãi cỏ. Quẻ bài Tám Bich. Cung Nhị Khôn - năm Mậu Dần.


    39 - THẦN TÀI (39) - Kim Tiền Mơ thấy người điên, vật thúi, ăn cứt, cầu tiêu thì nên mua 39, thối thân 38 Thổ Địa. Bội số 79 nút áo, 19 con Bướm, 59 hùm beo. Hồi số 93 bão cỏ, 83 tu sĩ. Quẻ bài Chín Bích. Cung Tam Chấn - năm Kỷ Mão


    40 - ÔNG TÁO (40) - Táo Quân Năm mơ thấy nấu cơm, bửa củi, nhóm lửa, bắt ma, thì nên mua 40, thối thân 37 ông Trời. bội số 80 trai Cam, 20 con Rít, 60 cho tre bú. Hồi số 04 co Công, 73 chim. Quẻ bài Mười Bích. Cung Tứ Tôn - năm Canh Thìn.


    -------------------------------------------------------------------------------------
    Ngày Mùi

    35 - CON DÊ (35) - Kiết Phẩm Mơ thấy cụ già, chòm cây, 3 ngôi sao, cầu tiêu thì nên mua 35, thối thân 25 con Ó. bội số 75 cây viết, 15 con Chuột, 55 bè gỗ. Hồi số 53 nằm mơ, 52 tiền bạc. Quẻ bài Năm Bích. Cung bát Cấn - năm Ất Hợi.

    => Thối thân 25

    25 - CON Ó (25) - Cữu Quan Mơ thấy : Uống rượu, ngồi yên bị chó cắn, người nằm yên ngựa, miệng người dính máu thì nên mua 25, thối thân 35 con dê. Bội số 65 học trò, 05 con trùng, 45 bàn thờ. Hồi số là 52 tiền bạc, 53 yêu nhau. Quẻ bài là Năm Chuồn. Cung Thất Đòai. Năm Ất Sửu.

    :134: coi chút ra mấy con
     
  11. lót dep học chút coi đừng ai chen lấn để khỏi đọc lộn
     
    Ttc, DaTang, kieudiem.xuka and 21 others like this.
  12. Tây Môn Khánh MT

    Tây Môn Khánh MT Thần Tài

    còn 41 trở đi up luôn đi huynh ơi :nhay::nhay:
     
  13. iumainhe

    iumainhe Thần Tài

    Thật giỏi qá đeeeeeeeee. Nói chính xoác đọc có đoạn pải phì cười :SugarwareZ-266::113::tea::banana:
     
    xxjjxxoo, Ttc, baycamau 999 and 18 others like this.
  14. iumainhe

    iumainhe Thần Tài

    Em đăng kí ngồi xau Tỷ ...dể dàng thọc cù lét . Choa Tỷ đọc lộn chơi....:126:
     
  15. Miss Cool

    Miss Cool Thần Tài

    kaka. Em là ngừ mới chưa bít gì ráo định đăng ký học mừ lớp đông quá
    thui hẽm giành với 2 chị âu, choa em cái chỗ ngồi sát bên Thầy Giáo được roài:banana:
     

Chia sẻ trang này