Cung cấp Xe tải Hino Kính gửi Quý khách hàng ======= Xe tải Hino Xe Hino o to Hino Hino Truck Chúng tôi chuyên Cung cấp Xe tải Hino Để mua được giá rẻ nhất thị trường Xin liên hệ Dr Lợi Điện thoại 0989 134 217 Các model Xe tải Hino FG9JJSB Trân trọng cảm ơn./.
Lexim phân phối, bảo hành, cung cấp phụ tùng chính hãng Cần cẩu bánh lốp zoomlion, cần cẩu bánh xích Zoomlion và phụ tùng chính hãng. Công ty TNHH Lexim chuyên phân phối và cung ứng các sản phẩm và dịch vụ Cần cẩu bánh lốp và Cần cẩu bánh xích mang nhãn hiệu Zoomlion – Trung Quốc có sức nâng từ 16 tấn đến 1600 tấn cùng. Tập đoàn Zoomlion Trung Quốc, với hơn 35 năm kinh nghiệm hoạt động và phát triển chuyên sâu về các thiết bị nâng hạ và máy xây dựng mang nhãn hiệu Zoomlion đã được các thị trường khó tính như Úc, Hà Lan, Ấn Độ và đặc biệt là Mỹ thừa nhận. Tại Việt Nam, Cần cẩu bánh lốp và cần cẩu bánh xích Zoomlion đã và đang tạo thành trào lưu mới trong việc sử dụng các thiết bị nâng hạ. Điều đặc biệt mà chúng tôi muốn nhấn mạnh về cần cẩu bánh lốp và cần cẩu bánh xích Zoomlion cũng như sự hợp tác giữa Lexim với Zoomlion đó là sự hợp tác toàn diện. Với tôn chỉ “ CHÂN THÀNH PHỤC VỤ TẠO GIÁ TRỊ”, Lexim sẽ giúp thiệt bị của bạn đạt được tuổi thọ tối đa, duy trì hệ số sãn sàng và giảm thiểu thời gian ngừng trệ hoạt động. Sắp tới, cần cẩu bánh lốp và cần cẩu bánh xích zoomlion sẽ được gắn thiết bị định vị toàn cầu GPS. Hệ thống này không chỉ xác định được vị trí làm việc của cần cẩu bánh lốp/ cần cẩu bánh xích mà còn xác định được các điều kiện vận hành cũng như các thông số làm việc, do đó khi xuất hiện sự cố, bộ phận kỹ thuật của Lexim sẽ trực tiếp tư vấn cho công nhân vận hành của quí khách hàng. Kỹ sư của Lexim cũng đang cùng nhà sản xuất cài đặt các phần mềm tiếng việt cho thiết bị, đặc biệt là phần mềm cảnh báo lỗi tự động tạo nên sự thân thiện và rất thuận tiện cho thợ vận hành cũng như cán bộ quản lý thiết bị của Quí khách hàng. Chúng tôi tin tưởng rằng thương hiệu Zoomlion sẽ đóng góp vào sự phát triển của nước nhà. Cần cẩu bánh lốp có các dòng sản phẩm chính và được ký hiệu như sau: -Cần cẩu bánh lốp Zoomlion với sức nâng lớn nhất 20 tấn. -Cần cẩu bánh lốp Zoomlion với sức nâng lớn nhất 25 tấn. - Cần cẩu bánh lốp Zoomlion với sức nâng lớn nhất 30 tấn. - Cần cẩu bánh lốp Zoomlion với sức nâng lớn nhất 40 tấn. - Cần cẩu bánh lốp Zoomlion với sức nâng lớn nhất 50 tấn. - Cần cẩu bánh lốp Zoomlion với sức nâng lớn nhất 60 tấn. - Cần cẩu bánh lốp Zoomlion với sức nâng lớn nhất 70 tấn. - Cần cẩu bánh lốp Zoomlion với sức nâng lớn nhất 130 tấn. - Cần cẩu bánh lốp Zoomlion với sức nâng lớn nhất 150 tấn. - Cần cẩu bánh lốp Zoomlion với sức nâng lớn nhất 180 tấn. - Cần cẩu bánh lốp Zoomlion với sức nâng lớn nhất 220 tấn. - Cần cẩu bánh lốp Zoomlion với sức nâng lớn nhất 260 tấn. - Cần cẩu bánh lốp Zoomlion với sức nâng lớn nhất 350 tấn. - Cần cẩu bánh lốp Zoomlion với sức nâng trên 350 tấn. Cần cẩu bánh xích có các dòng sản phẩm chính và được ký hiệu như sau: -.Cần cẩu bánh xích zoomlion với sức nâng lớn nhất 50 tấn. -. Cần cẩu bánh xích zoomlion với sức nâng lớn nhất 70 tấn. -. Cần cẩu bánh xích zoomlion với sức nâng lớn nhất 100 tấn. -. Cần cẩu bánh xích zoomlion với sức nâng lớn nhất 160 tấn. -. Cần cẩu bánh xích zoomlion với sức nâng lớn nhất 200 tấn. -. Cần cẩu bánh xích zoomlion với sức nâng lớn nhất 260 tấn. -. Cần cẩu bánh xích Zoomlion với sức nâng trên 350 tấn. Trân trọng cảm ơn.
Xe tải Hino XZU730L – 5,2 tấn (sê ri 300) là dòng oto Hino hạng nhẹ với thông số chi tiết như sau: · Model: XZU730L · Khối lượng bản thân xe tải Hino (kg): 2.605 · Khối lượng toàn bộ xe tải Hino (kg) là 8.500 · Khối lượng cho phép lớn nhất trên trục xe tải Hino (kg) là Trục 1: 3.100; Trục 2: 6.200 · Số người xe tải Hino cho phép chở (kể cả lái xe) là 3 · Dài x Rộng x Cao Xe Hino là · Chiều dài cơ sở Xe Hino là 4.200 · Khoảng sáng gầm xe Hino là · Kiểu động cơ Xe tải Hino là N04C-VB EURO3 · Loại động cơ xe tải Hino là 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, tuabin tăng nạp và két làm mát khí nạp, phun nhiên liệu trực tiếp, làm mát bằng nước. · Đường kính xilanh/Hành trình piston động cơ xe tải Hino là 104 x 118 · Thể tích làm việc động cơ xe tải Hino(cm3) là 4.009 · Tỷ số nén động cơ xe tải Hino là 18,0 · Công suất lớn nhất/tốc độ quay (PS/vòng/phút) là: 150PS/2800 · Mômen lớn nhất/tốc độ quay động cơ Xe tải Hino(N.m/vòng/phút) là ISO NET: 420/1400 · Tốc độ không tải nhỏ nhất động cơ Xe tải Hino(vòng/phút) là 700 · Nhiên liệu dùng cho Xe tải Hino là DIESEL · Thùng nhiên liệu Xe Hino là 100 Lít, bên phải · Hệ thống cung cấp nhiên liệu Xe tải Hino là Phun nhiên liệu điều khiển điện tử. · Hệ thống tăng áp của Xe tải Hino là Tuabin tăng áp và két làm mát khí nạp · Tiêu hao nhiên liệu của Xe tải Hino là 9,6L/100km tại tốc độ 60 km/h · Máy phát lắp trên Xe Hino là 24V/30A, không chổi than · Ắc quy lắp trên Xe tải Hino là 2 bình 12V, 75Ah · Ly hợp Xe tải Hino là 1 đĩa ma sát khô lò xo; Dẫn động thủy lực, điều chỉnh tự động · Hộp số Xe tải Hino là Kiểu cơ khí, 6 số tiến, 1 số lùi; dẫn động cơ khí. · Tỷ số truyền Xe Hino I-4,981;II-2,911;III-1,556;IV-1,000;V-0,738; Số lùi(Reverse):4,265. · Công thức bánh Xe tải Hino là 4 x 2R · Cầu chủ động Xe tải Hino là Cầu sau chủ động, truyền động cơ cấu Cát Đăng. · Tỷ số truyền lực cuối cùng Xe tải Hino là 5.833 · Tốc độ cực đại Xe tải Hino(km/h) là 107 · Khả năng vượt dốc Xe tải Hino (Tan (q) %) là 42,7% · Hệ thống treo dùng cho Xe tải Hino là Kiểu phụ thuộc, nhíp lá, thanh cân bằng; Giảm chấn thủy lực. · Lốp xe lắp cho Xe tải Hino là 7.50-16-14PR và 7.50R16-14PR. · Hệ thống lái kiểu dành cho Xe tải Hino là Trục vít ê-cu bi tuần hoàn. · Tỷ số truyền hệ thống lái Xe tải Hino là 20,9 · Dẫn động lái Xe tải Hino là Cơ khí có trợ lực · Phanh chính oto Hino là Tang trống, dẫn động thủy lực - trợ lực chân không · Phanh đỗ xe Xe Hino là Tang trống, tác dụng lên trục thứ cấp hộp số, dẫn động cơ khí; Có trang bị phanh khí xả. · Cabin Xe Hino là Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và thiết bị khóa an toàn · oto Hino có cửa sổ điện, khóa cửa trung tâm, CD & AM/FM Radio và điều hòa không khí DENSO chất lượng cao. · Kích thước thùng tiêu chuẩn xe tải Hino XZU730 là( Dài x Rộng x Cao)/mm: 5580 x 2055 x 500 mm. Ứng dụng dòng Xe Hino XZU730L là Xe mui bạt, xe tải cẩu, xe thùng kín, xe đông lạnh, xe chở xe máy. Nhấp phải chuột vào đây để xem thông số và báo giá chi tiết: " Hino XZU730L" Để mua hàng chính hãng với giá rẻ nhất thị trường xin liên hệ: TS Trần Quang Lợi: 0989 134 217
Gioăng mặt máy động cơ Hino Gioăng mặt máy động cơ Hino Cung cấp Gioăng mặt máy, bộ gioăng đại tu động cơ Hino. Giá bán: Liên hệ Kho hàng :Có sẵn hàng Đặt hàng
Lexim đại lý 3S- Xe tải Hino bán: Xe hino,Hino,Xe tải hino,Xe hi no,Hino vietnam,Hino Việt Nam,Máy Hino,Xe ben hino,Phụ tùng Hino,Hino motor,Hino motors vietnam,Xe hino tải. Hino FC9JLSW. Thông số kĩ thuật Lexim: Đại lý 3S Xe tải Hino do Hino Viet nam ủy nhiệm từ năm 2008 Chuyên bán(cung cấp) xe tải mang nhãn hiệu Hino, xe ben Hino, phụ tùng Xe Hino chính hãng, phụ tùng may Hino. Sự hợp tác giữa Lexim với Hino Vietnam là hợp tác toàn diện. Xe tải Hino FC9JLSW – 6,4 tấn (sê ri 500) là dòng oto Hino hạng trung với thông số chi tiết như sau: · Model: FC9JLSW · Khối lượng bản thân xe tải Hino (kg): 3.085 · Khối lượng toàn bộ xe tải Hino (kg) là 10.400 · Khối lượng cho phép lớn nhất trên trục xe tải Hino (kg) là Trục 1: 3.600; Trục 3: 7.000 · Số người xe tải Hino cho phép chở (kể cả lái xe) là 3 · Dài x Rộng x Cao Xe Hino là 8.480 x 2.275 x 2.470 · Chiều dài cơ sở Xe Hino là 4.990 · Khoảng sáng gầm xe Hino là 225 Khoảng cách từ sau cabin đến điểm cuối chassis là: 6.625mm · Kiểu động cơ Xe tải Hino là HINO J05E TE · Loại động cơ xe tải Hino là 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, tuabin tăng nạp, phun nhiên liệu trực tiếp, làm mát bằng nước. · Đường kính xilanh/Hành trình piston động cơ xe tải Hino là 112 x 130 · Thể tích làm việc động cơ xe tải Hino(cm3) là 5.123 · Tỷ số nén động cơ xe tải Hino là 18:1 · Công suất lớn nhất/tốc độ quay (kW/vòng/phút) là ISO NET: 118/2500 · Mômen lớn nhất/tốc độ quay động cơ Xe tải Hino(kW/vòng/phút) là ISO NET: 515/1500. · Tốc độ không tải nhỏ nhất động cơ Xe tải Hino(vòng/phút) là 550 · Nhiên liệu dùng cho Xe tải Hino là DIESEL · Thùng nhiên liệu Xe Hino là 100 Lít, bên trái · Hệ thống cung cấp nhiên liệu Xe tải Hino là Bơm Piston · Hệ thống tăng áp của Xe tải Hino là Tuabin tăng áp và két làm mát khí nạp. · Tiêu hao nhiên liệu của Xe tải Hino là 14L/100km tại tốc độ 60 km/h · Máy phát lắp trên Xe Hino là 24V/50A, không chổi than · Ắc quy lắp trên Xe tải Hino là 2 bình 12V, 75Ah · Ly hợp Xe tải Hino là 1 đĩa ma sát khô lò xo; Dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén. · Hộp số Xe tải Hino là Kiểu cơ khí, 6 số tiến, 1 số lùi; dẫn động cơ khí. · Tỷ số truyền Xe Hino là I-8,190;II-5,072;III-2,981;IV-1,848;V- 1,343;VI-1,000; Số lùi(Reverse):7,619. · Công thức bánh Xe tải Hino là 4 x 2R · Cầu chủ động Xe tải Hino là Cầu sau chủ động, truyền động cơ cấu Cát Đăng. · Tỷ số truyền lực cuối cùng Xe tải Hino là 4.333 · Tốc độ cực đại Xe tải Hino(km/h) là 85 · Khả năng vượt dốc Xe tải Hino (Tan (q) %) là 36% · Hệ thống treo dùng cho Xe tải Hino là Kiểu phụ thuộc, nhíp lá, Giảm chấn thủy lực. · Lốp xe lắp cho Xe tải Hino là 8.25-16-14PR và 8.25R16-14PR. · Hệ thống lái kiểu dành cho Xe tải Hino là Trục vít ê-cu bi tuần hoàn. · Tỷ số truyền hệ thống lái Xe tải Hino là 18,6 · Dẫn động lái Xe tải Hino là Cơ khí có trợ lực thủy lực · Phanh chính oto Hino là Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép. · Phanh đỗ xe Xe Hino là Tang trống, tác động lên trục thứ cấp hộp số, dẫn động cơ khí. · Cabin Xe Hino là Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và thiết bị khóa an toàn, cửa kính điện. · oto Hino có cửa sổ điện, khóa cửa trung tâm, CD & AM/FM Radio. · Điều hòa không khí DENSO chất lượng cao lắp trên Xe Hino lựa chọn thêm. · Kích thước thùng tiêu chuẩn xe tải Hino FC9JLSW là( Dài x Rộng x Cao)/mm: 6710x2500x450. Ứng dụng dòng xe tải Hino FC9JLSW là Xe thùng mui bạt, Xe tải cẩu, xe thùng kín, xe đông lạnh, Xe chở xe máy, Xe chuyên dụng.
Phụ tùng Hino. Lá côn Phụ tùng Hino. Lá côn Lá côn cho các loại động cơ Hino H06C-T, W04D, J05E, J08E, P11C. Giá bán: Liên hệ Kho hàng :Có sẵn hàng Đặt hàng
Lexim: Đại lý 3S Xe tải Hino do Hino Viet nam ủy nhiệm từ năm 2008 Chuyên bán(cung cấp) xe tải mang nhãn hiệu Hino, xe ben Hino, phụ tùng Xe Hino chính hãng, phụ tùng may Hino. Sự hợp tác giữa Lexim với Hino Vietnam là hợp tác toàn diện. Xe tải Hino FL8JTSA – 15 tấn (sê ri 500) là dòng oto Hino hạng trung với thông số chi tiết như sau: · Model: FL8JTSA · Khối lượng bản thân xe tải Hino (kg): 6.280 · Khối lượng toàn bộ xe tải Hino (kg) là 24.000 · Khối lượng cho phép lớn nhất trên trục xe tải Hino (kg) là Trục 1: 6.500; Trục 2: 10.000; Trục 3: 10.000. · Số người xe tải Hino cho phép chở (kể cả lái xe) là 3 · Dài x Rộng x Cao Xe Hino là 9.730 x 2.460 x 2.700 · Chiều dài cơ sở Xe Hino là 4.980 + 1.300 · Khoảng sáng gầm xe Hino là 270 · Kiểu động cơ Xe tải Hino là HINO J08E UF · Loại động cơ xe tải Hino là Diesel 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tua bin tăng nạp và két làm mát khí nạp, phun nhiên liệu trực tiếp làm mát bằng nước. · Đường kính xilanh/Hành trình piston động cơ xe tải Hino là 112 x 130 · Thể tích làm việc động cơ xe tải Hino(cm3) là 7.684. · Tỷ số nén động cơ xe tải Hino là 18:0 · Công suất lớn nhất/tốc độ quay (kW/vòng/phút) là ISO NET: 184/2500 · Mômen lớn nhất/tốc độ quay động cơ Xe tải Hino(kW/vòng/phút) là ISO NET: 739/1500. · Tốc độ không tải nhỏ nhất động cơ Xe tải Hino(vòng/phút) là 550 · Nhiên liệu dùng cho Xe tải Hino là DIESEL · Thùng nhiên liệu Xe Hino là 200 Lít, bên trái · Hệ thống cung cấp nhiên liệu Xe tải Hino là Bơm Piston · Hệ thống tăng áp của Xe tải Hino là Turbocharger. · Tiêu hao nhiên liệu của Xe tải Hino là 23L/100km tại tốc độ 65 km/h · Máy phát lắp trên Xe Hino là 24V/50A, không chổi than · Ắc quy lắp trên Xe tải Hino là 2 bình 12V, 65Ah · Ly hợp Xe tải Hino là 1 đĩa ma sát khô lò xo; Dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén. · Hộp số Xe tải Hino là Kiểu cơ khí, 9 số tiến, 1 số lùi; dẫn động cơ khí kết hợp khí nén. · Tỷ số truyền Xe Hino là I-12,637; II-8,806; III-6,550; IV-4,768; V-3,548; VI-2,481; VII-1,845; VIII-1,343; I1,00; Số lùi (Reverse): 13,210. · Công thức bánh Xe tải Hino là 6 x 4R · Cầu chủ động Xe tải Hino là trục 2 chủ động, truyền động cơ cấu Cát Đăng. · Tỷ số truyền lực cuối cùng Xe tải Hino là 5428. · Tốc độ cực đại Xe tải Hino(km/h) là 88. · Khả năng vượt dốc Xe tải Hino (Tan (q) %) là 27% · Hệ thống treo dùng cho Xe tải Hino là Kiểu phụ thuộc, nhíp lá, Giảm chấn thủy lực. · Lốp xe lắp cho Xe tải Hino là 10.00R20-16PR và 11.00R20-16PR. · Hệ thống lái kiểu dành cho Xe tải Hino là Trục vít ê-cu bi tuần hoàn. · Tỷ số truyền hệ thống lái Xe tải Hino là 20,2 · Dẫn động lái Xe tải Hino là Cơ khí có trợ lực thủy lực · Phanh chính oto Hino là Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép. · Phanh đỗ xe Xe Hino là Tang trống, tác động lên trục thứ cấp hộp số, dẫn động cơ khí, có trang bị phanh khí xả. · Cabin Xe Hino là Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và thiết bị khóa an toàn, cửa kính điện. · oto Hino có cửa sổ điện, khóa cửa trung tâm, CD & AM/FM Radio. · Điều hòa không khí DENSO chất lượng cao lắp trên Xe Hino lựa chọn thêm. · Kích thước thùng tiêu chuẩn xe tải Hino FL8JTSA là( Dài x Rộng x Cao)/mm: 7020x2500x450. · Kích thước thùng lớn nhất xe tải Hino FL8JTSA là( Dài x Rộng x Cao)/mm: 7813x2500x450 Ứng dụng dòng xe tải Hino FL8JTSA là Xe thùng mui bạt, Xe tải cẩu, xe thùng kín, xe đông lạnh, Xe chở xe máy, Xe chuyên dụng. Chi tiết liên hệ: TS Trần Quang Lợi - 0989 134 217 www.xetaivietnam.vn
Bộ biến tần máy cấp liệu rung Bộ biến tần máy cấp liệu rung Hộp biến tần máy cấp liệu rung Giá bán: Liên hệ Kho hàng :Có sẵn hàng Đặt hàng
Mâm quay toa Mâm quay toa Chuyên bán, chế tạo các loại: Mâm quay toa Bộ quay toa Vòng bi quay toa Bánh răng quay toa Giá bán: Liên hệ Kho hàng :Có sẵn hàng Đặt hàng
Xe tải Hino XZU730L – 5,2 tấn (sê ri 300) là dòng oto Hino hạng nhẹ với thông số chi tiết như sau: · Model: XZU730L · Khối lượng bản thân xe tải Hino (kg): 2.605 · Khối lượng toàn bộ xe tải Hino (kg) là 8.500 · Khối lượng cho phép lớn nhất trên trục xe tải Hino (kg) là Trục 1: 3.100; Trục 2: 6.200 · Số người xe tải Hino cho phép chở (kể cả lái xe) là 3 · Dài x Rộng x Cao Xe Hino là · Chiều dài cơ sở Xe Hino là 4.200 · Khoảng sáng gầm xe Hino là · Kiểu động cơ Xe tải Hino là N04C-VB EURO3 · Loại động cơ xe tải Hino là 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, tuabin tăng nạp và két làm mát khí nạp, phun nhiên liệu trực tiếp, làm mát bằng nước. · Đường kính xilanh/Hành trình piston động cơ xe tải Hino là 104 x 118 · Thể tích làm việc động cơ xe tải Hino(cm3) là 4.009 · Tỷ số nén động cơ xe tải Hino là 18,0 · Công suất lớn nhất/tốc độ quay (PS/vòng/phút) là: 150PS/2800 · Mômen lớn nhất/tốc độ quay động cơ Xe tải Hino(N.m/vòng/phút) là ISO NET: 420/1400 · Tốc độ không tải nhỏ nhất động cơ Xe tải Hino(vòng/phút) là 700 · Nhiên liệu dùng cho Xe tải Hino là DIESEL · Thùng nhiên liệu Xe Hino là 100 Lít, bên phải · Hệ thống cung cấp nhiên liệu Xe tải Hino là Phun nhiên liệu điều khiển điện tử. · Hệ thống tăng áp của Xe tải Hino là Tuabin tăng áp và két làm mát khí nạp · Tiêu hao nhiên liệu của Xe tải Hino là 9,6L/100km tại tốc độ 60 km/h · Máy phát lắp trên Xe Hino là 24V/30A, không chổi than · Ắc quy lắp trên Xe tải Hino là 2 bình 12V, 75Ah · Ly hợp Xe tải Hino là 1 đĩa ma sát khô lò xo; Dẫn động thủy lực, điều chỉnh tự động · Hộp số Xe tải Hino là Kiểu cơ khí, 6 số tiến, 1 số lùi; dẫn động cơ khí. · Tỷ số truyền Xe Hino I-4,981;II-2,911;III-1,556;IV-1,000;V-0,738; Số lùi(Reverse):4,265. · Công thức bánh Xe tải Hino là 4 x 2R · Cầu chủ động Xe tải Hino là Cầu sau chủ động, truyền động cơ cấu Cát Đăng. · Tỷ số truyền lực cuối cùng Xe tải Hino là 5.833 · Tốc độ cực đại Xe tải Hino(km/h) là 107 · Khả năng vượt dốc Xe tải Hino (Tan (q) %) là 42,7% · Hệ thống treo dùng cho Xe tải Hino là Kiểu phụ thuộc, nhíp lá, thanh cân bằng; Giảm chấn thủy lực. · Lốp xe lắp cho Xe tải Hino là 7.50-16-14PR và 7.50R16-14PR. · Hệ thống lái kiểu dành cho Xe tải Hino là Trục vít ê-cu bi tuần hoàn. · Tỷ số truyền hệ thống lái Xe tải Hino là 20,9 · Dẫn động lái Xe tải Hino là Cơ khí có trợ lực · Phanh chính oto Hino là Tang trống, dẫn động thủy lực - trợ lực chân không · Phanh đỗ xe Xe Hino là Tang trống, tác dụng lên trục thứ cấp hộp số, dẫn động cơ khí; Có trang bị phanh khí xả. · Cabin Xe Hino là Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và thiết bị khóa an toàn · oto Hino có cửa sổ điện, khóa cửa trung tâm, CD & AM/FM Radio và điều hòa không khí DENSO chất lượng cao. · Kích thước thùng tiêu chuẩn xe tải Hino XZU730 là( Dài x Rộng x Cao)/mm: 5580 x 2055 x 500 mm. Ứng dụng dòng Xe Hino XZU730L là Xe mui bạt, xe tải cẩu, xe thùng kín, xe đông lạnh, xe chở xe máy. Nhấp phải chuột vào đây để xem thông số và báo giá chi tiết: " Hino XZU730L" Để mua hàng chính hãng với giá rẻ nhất thị trường xin liên hệ: TS Trần Quang Lợi: 0989 134 217
Lexim: Đại lý 3S Xe tải Hino do Hino Viet nam ủy nhiệm từ năm 2008 Chuyên bán(cung cấp) xe tải mang nhãn hiệu Hino, xe ben Hino, phụ tùng Xe Hino chính hãng, phụ tùng may Hino. Sự hợp tác giữa Lexim với Hino Vietnam là hợp tác toàn diện. Xe tải Hino FG8JPSB – 9,4 tấn (sê ri 500) là dòng oto Hino hạng trung với thông số chi tiết như sau: · Model: FG8JPSB · Khối lượng bản thân xe tải Hino (kg): 4.680 · Khối lượng toàn bộ xe tải Hino (kg) là 15.100 · Khối lượng cho phép lớn nhất trên trục xe tải Hino (kg) là Trục 1: 5.500; Trục 3: 10.000 · Số người xe tải Hino cho phép chở (kể cả lái xe) là 3 · Dài x Rộng x Cao Xe Hino là 9.410 x 2.425 x 2.630 · Chiều dài cơ sở Xe Hino là 5.530 · Khoảng sáng gầm xe Hino là 260 · Kiểu động cơ Xe tải Hino là HINO J08E UG · Loại động cơ xe tải Hino là Diesel 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tua bin tăng nạp và két làm mát khí nạp, phun nhiên liệu trực tiếp làm mát bằng nước. · Đường kính xilanh/Hành trình piston động cơ xe tải Hino là 112 x 130 · Thể tích làm việc động cơ xe tải Hino(cm3) là 7.684. · Tỷ số nén động cơ xe tải Hino là 18:1 · Công suất lớn nhất/tốc độ quay (kW/vòng/phút) là ISO NET: 167/2500 · Mômen lớn nhất/tốc độ quay động cơ Xe tải Hino(kW/vòng/phút) là ISO NET: 700/1500. · Tốc độ không tải nhỏ nhất động cơ Xe tải Hino(vòng/phút) là 550 · Nhiên liệu dùng cho Xe tải Hino là DIESEL · Thùng nhiên liệu Xe Hino là 200 Lít, bên trái · Hệ thống cung cấp nhiên liệu Xe tải Hino là Bơm Piston · Hệ thống tăng áp của Xe tải Hino là Tuabin tăng áp và két làm mát khí nạp. · Tiêu hao nhiên liệu của Xe tải Hino là 18L/100km tại tốc độ 60 km/h · Máy phát lắp trên Xe Hino là 24V/50A, không chổi than · Ắc quy lắp trên Xe tải Hino là 2 bình 12V, 65Ah · Ly hợp Xe tải Hino là 1 đĩa ma sát khô lò xo; Dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén. · Hộp số Xe tải Hino là Kiểu cơ khí, 6 số tiến, 1 số lùi; dẫn động cơ khí. · Tỷ số truyền Xe Hino là I-8,189;II-5,340;III-3,076;IV-1,936;V-1,341; VI-1,000 Số lùi (Reverse):7,142. · Công thức bánh Xe tải Hino là 4 x 2R · Cầu chủ động Xe tải Hino là trục 2 chủ động, truyền động cơ cấu Cát Đăng. · Tỷ số truyền lực cuối cùng Xe tải Hino là 5125 · Tốc độ cực đại Xe tải Hino(km/h) là 89 · Khả năng vượt dốc Xe tải Hino (Tan (q) %) là 32,92% · Hệ thống treo dùng cho Xe tải Hino là Kiểu phụ thuộc, nhíp lá, Giảm chấn thủy lực. · Lốp xe lắp cho Xe tải Hino là 10.00-20-16PR và 10.00R20-16PR. · Hệ thống lái kiểu dành cho Xe tải Hino là Trục vít ê-cu bi tuần hoàn. · Tỷ số truyền hệ thống lái Xe tải Hino là 20,2 · Dẫn động lái Xe tải Hino là Cơ khí có trợ lực thủy lực · Phanh chính oto Hino là Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép. · Phanh đỗ xe Xe Hino là Tang trống, tác động lên trục thứ cấp hộp số, dẫn động cơ khí. · Cabin Xe Hino là Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và thiết bị khóa an toàn, cửa kính điện. · oto Hino có cửa sổ điện, khóa cửa trung tâm, CD & AM/FM Radio. · Điều hòa không khí DENSO chất lượng cao lắp trên Xe Hino lựa chọn thêm. · Kích thước thùng tiêu chuẩn xe tải Hino FG8JPSB là( Dài x Rộng x Cao)/mm: 7350x2500x450. · Kích thước thùng lớn nhất xe tải Hino FG8JPSB là( Dài x Rộng x Cao)/mm: 8023x2500x450 Ứng dụng dòng xe tải Hino FG8JPSB là Xe thùng mui bạt, Xe tải cẩu, xe thùng kín, xe đông lạnh, Xe chở xe máy, Xe chuyên dụng. Liên hệ tư vấn / mua hàng: Trần Quang Lợi - 0989.134.217 www.xetaivietnam.vn